Lưu trữ: Giá Ngoại tệ

tỷ giá rub

Tỷ Giá Rúp Nga (RUB) Hôm Nay – Tỷ Giá RUB Cập Nhật Mới Nhất

Giới thiệu đơn vị tiền tệ Rúp Nga (RUB)

Đồng rúp Nga hay đơn giản là rúp (tiếng Nga: рубль rublʹ, số nhiều рубли́ rubli; tiếng Anh: ruble hay rouble), ký hiệu ₽, là tiền tệ của Liên bang Nga và bốn nước cộng hòa tự trị: Abkhazia, Nam Ossetia, DPR và LPR. Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên Xô và Đế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã.

Đồng rúp được chia thành 100 kopek, tiếng Nga: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. Mã ISO 4217 là RUB; mã trước đây là RUR, nói về đồng rúp Nga trước thời điểm đặt tên năm 1998 (1 RUB = 1000 RUR).

Nguồn – Wikipedia

Hiện nay Rúp Nga được sử dụng dưới hai hình thức:

  • Tiền xu Nga có 8 mệnh giá bao gồm: 1k, 5k, 10k, 50k, ₽1, ₽2, ₽5 và ₽10.
  • Tiền giấy Nga cũng có 8 mệnh giá bao gồm: ₽5, ₽10, ₽50, ₽100, ₽500, ₽1000, ₽2000 và ₽5000.

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá Rúp Nga mới nhất:

1 RUB = 312,48 VND

Ta có thể quy đổi:

  • 10 RUB = 3.124,78 VND
  • 1.000 RUB = 312.477,63 VND
  • 5.000 RUB = 1.562.388,17 VND
  • 10.000 RUB = 3.124.776,34 VND
  • 1 Triệu RUB = 312.477.634,50 VND

Đổi tiền RUP ở đâu uy tín?

Trên thị trường hiện nay chỉ có một số đơn vị như TPBank, BIDV, Vietcombank. MBBank đang thực hiện mua bán trao đổi đồng tiền RUP.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

tỷ giá sar

Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất

Tìm hiểu đơn vị tiền tệ Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Riyal (tiếng Ả Rập: ريال‎ riyāl); là đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út. Nó được viết tắt là ر.س hoặc SR (riyal Saud). Một riyal ứng với 100 halala (tiếng Ả Rập: هللة‎ Halalah). Riyal là tiền tệ của Ả Rập Xê Út từ khi quốc gia này hình thành, và là tiền tệ của Hejaz trước khi Ả Rập Xê Út lập quốc, là một trong những loại tiền tệ chính trong khu vực Địa Trung Hải vào thời Ottoman. Nguồn – Wikipedia

tỷ giá sek

Tỷ Giá Krona Thụy Điển (SEK) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất

Tìm hiểu đơn vị tiền tệ Krona Thụy Điển (SEK)

Krona Thụy Điển (viết tắt: kr; mã ISO 4217: SEK) là đơn vị tiền của Thụy Điển từ năm 1873 (dạng số nhiều là kronor). Một krona gồm 100 öre (tương đương xu). Đồng krona Thụy Điển cũng được lưu hành ở Quần đảo Åland song song với tiền chính thức của Phần Lan là đồng euro.

Nguồn: wikipedia

tỷ giá nok

Tỷ Giá Krone Na Uy (NOK) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất

Tìm hiểu Đơn vị tiền tệ Krone Na Uy

Krone Na Uy là đơn vị tiền tệ của Na Uy (dạng số nhiều là kroner). Một krone gồm 100 øre (tương đương xu). Mã ISO 4217 là NOK, nhưng chữ địa phương viết tắt thông thường là kr. Tiền Krone Na Uy được sử dụng dưới hai hình thức:

  • Tiền xu: đồng 50 øre và các đồng 1, 5, 10, 20 kroner.
  • Tiền giấy: 50 kroner, 100 kroner, 200 kroner, 500 kroner, 1000 kroner

Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Krone_Na_Uy

tỷ giá kwd

Tỷ Giá KWD Hôm Nay

Tìm hiểu Đồng Dinar

Đồng tiền của Kuwait có ký hiệu Dinar, được phát hành vào năm 1961. Từ 18 tháng 3 năm 1975 đến ngày 4 tháng 1 năm 2003, đồng dinar được neo chặt vào một rổ tiền tệ có điều chỉnh. Từ ngày 5 tháng 1 năm 2003 đến 20 tháng 5 năm 2007, việc neo chặt được chuyển sang 1 đồng đô la Mỹ = 0,29963 dinar với biên độ ±3,5%.

Tỷ giá ngân hàng trung ương tính khoảng 1 dinar = $4,15 (USD) Từ 16 tháng 6 năm 2007, đồng dinar Kuwait được neo chặt lại với một rổ các tiền tệ, và nay có giá trị khoảng 3,55 USD. Nó là đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới.

Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Dinar_Kuwait

tỷ giá khr

Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất

Giới thiệu Riel Campuchia

Riel (tiếng Khmer: រៀល, biểu tượng ៛, đọc như Ria, phiên âm tiếng Việt là Riên) là tiền tệ của Campuchia. Có hai loại tiền riel riêng biệt, loại thứ nhất được phát hành giữa năm 1953 và tháng 5 năm 1975, và loại thứ hai kể từ ngày 1 tháng 4 năm 1980. – Theo wikipedia

Các mệnh giá tiền Campuchia bao gồm.

Đối với Riel thứ 1 (1953-1975):

  • Tiền xu gồm có các mệnh giá: 10, 20, 50 centime của năm 1953 và sen.
  • Tiền giấy gồm có các mệnh giá: 1, 5, 10, 20, 50, 100 và 500 Riel.

Đối với Riel thứ 2 (Sau 1980):

  • Tiền xu: 5 Sen
  • Tiền giấy: 1, 2, 5 Kak và 1, 5, 10, 20 và 50 Riel. Bạc giấy: 50, 100, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 50.000 và 100.000 Riel.

1 Riel Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá Riel mới nhất hôm nay:

1 Riel = 5,59 VND

Ta có thể quy đổi:

  • 1 KHR = 5,59 VND (1 Riel bằng 5,59 đồng).
  • 100 KHR = 558,51 VND (100 Riel bằng 558 đồng).
  • 500 KHR = 2.792,54 VND (500 Riel bằng 2 nghìn 792 đồng).
  • 900 KHR = 5.026,57 VND (900 Riel bằng 5 nghìn 026 đồng).
  • 1000 KHR = 5.585,08 VND (1 nghìn Riel bằng 5 nghìn 585 đồng).
  • 2000 KHR = 11.170,16 VND (2 nghìn Riel bằng 11 nghìn 170 đồng).
  • 5000 KHR = 27.925,39 VND (5 nghìn Riel bằng 27 nghìn 925 đồng).
  • 10.000 KHR = 55.850,78 VND (10 nghìn Riel bằng 55 nghìn 850 đồng).
  • 20.000 KHR = 111.701,55 VND (20 nghìn Riel bằng 111 nghìn 701 đồng).
  • 50.000 KHR = 279.253,89 VND (50 nghìn Riel bằng 279 nghìn đồng).
  • 100.000 KHR = 558.507,77 VND (100 nghìn Riel bằng 558 nghìn đồng).

Đổi tiền Campuchia ở đâu uy tín?

Bạn có thể tham khảo các địa chỉ đổi tiền dưới đây:

  • Đổi tiền tại cửa khẩu
  • Đổi tiền trong các thành phố lớn tại Campuchia như Siem Reap, Phnom Penh, Sihanoukville… Ngoài các địa chỉ ngân hàng nổi tiếng tại Campuchia ra bạn cũng có thể lựa chọn đổi tiền tại các tiệm vàng tại đây.
  • Chợ để đổi tiền như: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác để đổi tiền.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

tỷ giá inr

Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất

Tìm hiểu Rupee Ấn Độ (₹) (INR)

Rupee là đơn vị tiền tệ chính thức của Ấn Độ và cũng được lưu thông hợp pháp ở Bhutan, được lưu thông không chính thức nhưng khá phổ biến ở các địa phương Nepal giáp Ấn Độ. Nó có mã ISO 4217 là INR và hay được ký hiệu là Rs hoặc R$. – Theo Wikipedia

Rupee Ấn Độ được sử dụng dưới hai hình thức:

  • Tiền xu: 1, 2, 5, 10 Rupee
  • Tiền giấy: 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000 Rupee

1 Rupee Ấn Độ (INR) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá INR mới nhất hôm nay:

1 INR = 308,44 VND

Tương tự ta có thể quy đổi:

  • 5 INR = 1.542,19 VND
  • 10 INR = 3.084,38 VND
  • 100 INR = 30.843,80 VND
  • 1.000 INR = 308.437,95 VND
  • 1.000.000 INR = 308.437.953,20 VND

Đổi tiền Rupee Ấn Độ ở đâu uy tín?

Theo quy định tại thông tư 20/2011/TTNHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bạn chỉ có thể trao đổi mua bán tiền ngoại tệ nói chung và đồng Rupee Ấn Độ nói riêng tại các ngân hàng, công ty tài chính, tín dụng được cấp giấy phép mua bán.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

tỷ giá IDR

Tỷ Giá Rupiah Indonesia (IDR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất

Tìm hiểu đơn vị tiền tệ Rupiah Indonesia

Rupiah (Rp) là tiền tệ chính thức của Indonesia. Đồng tiền này được Ngân hàng Indonesia phát hành và kiểm soát, mã tiền tệ ISO 4217 của rupiah Indonesia là IDR. Ký hiệu sử dụng trên tiền giấy và tiền kim loại là Rp. Tên gọi này lấy từ đơn vị tiền tệ Ấn Độ rupee. – Theo Wikipedia

tỷ giá hkd

Tỷ Giá HKD Hôm Nay

Giới thiệu Đô La Hồng Kông

Đô la Hồng Kông (tiếng Trung: 港元; phiên âm Quảng Đông: góng yùn; Hán-Việt: cảng nguyên; ký hiệu: HK$; mã ISO 4217: HKD) là tiền tệ chính thức của Đặc khu Hành chính Hồng Kông. Một đô la được chia làm 100 cents. Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông là cơ quan tiền tệ của Chính phủ Hồng Kông, đồng thời là ngân hàng trung ương quản lý Đô la Hồng Kông – Theo Wikipedia

tỷ giá hkd
Đô La Hồng Kông

Đồng đô la Hồng Kông được chia làm các mệnh giá tiền giấy và tiền xu:

  • 7 mệnh giá tiền xu: 1 xu, 2 xu, 5 xu, 1 HKD, 2 HKD, 5 HKD và 10 HKD.
  • Các mệnh giá tiền giấy: 10 HKD, 20 HKD, 50 HKD, 100 HKD, 150 HKD, 500 HKD và 1000 HKD.

1 Đô la Hồng Kông (HKD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá HKD mới nhất hôm nay:

1 Đô la Hồng Kông (1 HKD) = 2.926,96 VND

Quy đổi HKD sang VND theo các mệnh giá khác như sau:

  • 2 Đô la Hồng Kông (2 HKD) = 5.853,92 VND
  • 5 Đô la Hồng Kông (5 HKD) = 14.634,80 VND
  • 10 Đô la Hồng Kông (10 HKD) = 29.269,60 VND
  • 50 Đô la Hồng Kông (50 HKD) = 146.348,00 VND
  • 100 Đô la Hồng Kông (100 HKD) = 292.696,01 VND
  • 1.000 Đô la Hồng Kông (1.000 HKD) = 2.926.960,07 VND
  • 50.000 Đô la Hồng Kông (50.000 HKD) = 146.348.003,50 VND
  • 100.000 Đô la Hồng Kông (100.000 HKD) = 292.696.007,00 VND
  • 1.000.000 Đô la Hồng Kông (1 triệu HKD) = 2.926.960.070,00 VND

Đổi tiền Hồng Kông ở đâu uy tín?

Để an toàn ta nên đổi tiền Hồng Kông tại các ngân hàng, không nên giao dịch, mua bán HKD tại các tiệm vàng không được cấp phép hay chợ đen để tránh rủi ro về tiền giả cũng như bị phạt hành chính nếu bị phát hiện.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn


Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn