Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất

Chuyển đổi AUD và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

AUD
VNĐ
1 AUD = 15.773,20 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá AUD

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 15,735.00 15,798.00 16,582.00 16,640.00
ACB 15,930.00 16,034.00 16,419.00 16,419.00
Agribank 15,869.00 15,933.00 16,490.00 -
Bảo Việt - 15,988.00 - 16,492.00
BIDV 15,854.00 15,950.00 16,486.00 -
CBBank 15,936.00 16,040.00 - 16,367.00
Đông Á 16,010.00 16,100.00 16,320.00 16,310.00
Eximbank 15,983.00 16,031.00 16,337.00 -
GPBank - 16,074.00 16,357.00 -
HDBank - - - -
Hong Leong 15,799.00 15,944.00 16,452.00 -
HSBC 15,799.00 15,921.00 16,487.00 16,487.00
Indovina 15,905.00 16,085.00 16,762.00 -
Kiên Long 15,901.00 15,999.00 16,365.00 -
Liên Việt - 16,015.00 16,557.00 -
MSB 15,965.00 - 16,579.00 -
MB 15,812.00 15,972.00 16,596.00 16,596.00
Nam Á 15,836.00 16,021.00 16,482.00 -
NCB 15,868.00 15,968.00 16,449.00 16,529.00
OCB 16,318.00 16,418.00 16,924.00 16,824.00
OceanBank - 16,033.00 16,744.00 -
PGBank - 16,072.00 16,336.00 -
PublicBank 15,768.00 15,928.00 16,460.00 16,460.00
PVcomBank 15,912.00 15,753.00 16,426.00 16,426.00
Sacombank 15,926.00 16,026.00 16,638.00 16,538.00
Saigonbank 15,957.00 16,062.00 16,356.00 -
SCB 16,100.00 16,190.00 16,480.00 16,480.00
SeABank 15,932.00 16,032.00 16,592.00 16,492.00
SHB 15,981.00 16,051.00 16,411.00 -
Techcombank 15,670.00 15,935.00 16,557.00 -
TPB 15,754.00 15,934.00 16,446.00 -
UOB 15,703.00 15,906.00 16,492.00 -
VIB 15,897.00 16,041.00 16,370.00 -
VietABank 15,909.00 16,029.00 16,353.00 -
VietBank 15,964.00 16,012.00 - 16,317.00
VietCapitalBank 15,768.00 15,928.00 16,452.00 -
Vietcombank 15,773.24 15,932.57 16,446.87 -
VietinBank 15,977.00 16,077.00 16,627.00 -
VPBank 15,749.00 15,859.00 16,636.00 -
VRB 16,025.00 16,138.00 16,443.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất (AUD)

  • + Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,670 VND
  • + Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,318 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 15,753 VND
  • + Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,418 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất (AUD)

  • + Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,753 VND
  • + Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,310 VND
  • + Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,924 VND
  • + Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,824 VND
Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất
AUD

Giới thiệu về đơn vị tiền tệ Úc

Đô la Úc là tiền tệ chính thức của Australia được giới thiệu vào ngày 14/02/1966. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la.

  • Ký hiệu: $, A$, đôi khi là AU$
  • Mã: AUD
Tỷ giá AUD
Tiền Úc

Hiện nay tiền Đô Úc được phát hành và lưu thông dưới 2 dạng tiền xu và tiền giấy, bao gồm:

  • Tiền xu: 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1 AUD, 2 AUD (1 AUD = 100 cent)
  • Tiền giấy: 5 AUD, 10 AUD, 20 AUD, 50 AUD, 100 AUD.

Vì sao Đô Úc lại phổ biến?

Để trả lời câu hỏi này chúng ta củng điểm qua lịch sử phát triển của đồng Đô Úc:

  • Vào ngày 14/2/1966, Ngân hàng Dự trữ Úc đã phát hành đồng tiền giấy đô la Úc đầu tiên.
  • Vào năm 1967, Úc thử nghiệm công nghệ in tiền Polymer thay cho tiền giấy, đồng 5$ không còn được phát hành.
  • Năm 1992, tiền polymer được chính thức phát hành và sử dụng rộng rãi trên cả nước, đây là phát súng tiên phong đầu tiên thúc đẩy sự đổi mới về chất liệu đồng tiền từ giấy sang polymer của 18 nước hơn một thập kỷ sau đó.
  • Ngày nay, theo thống kê có 23 quốc gia đã sử dụng công nghệ in tiền polymer hiện đại. Tuy nhiên, sử dụng trọn bộ tiền polymer chỉ có Úc và New Zealand, Việt Nam là nước dùng phổ biến với các tờ tiền mệnh giá từ 10.000 VND trở lên đều được in polymer.

1 Đô Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá AUD như sau:

1 AUD = 16.514,71 VND

Dựa vào bảng quy đổi Đô Úc sang VND, bạn có thể dễ dàng tính được 5 AUD, 10 AUD, 50 AUD, 100 AUD, 1000 AUD … bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND) như sau:

  • 5 AUD = 82.573,53 VNĐ
  • 10 AUD = 165.147,05 VNĐ
  • 100 AUD = 1.651.470,51 VNĐ
  • 1000 AUD = 16.514.705,09 VNĐ
  • 1 triệu AUD = 16.514.705.090,00 VNĐ

Đổi tiền đô Úc ở đâu uy tín giá tốt nhất?

Đổi đô la Úc tại Việt Nam

Bạn nên tìm hiểu để đổi tiền ở các ngân hàng sẽ đảm bảo uy tín hơn rất nhiều. Bạn hãy theo dõi bảng trên để so sánh tỷ giá AUD mua vào bán ra của các ngân hàng để lựa chọn được ngân hàng có giá tốt nhất.

Đổi tiền tại Úc

Bạn sẽ không phải quá lo lắng bởi dịch vụ đổi tiền ở Úc luôn có sẵn tại các ngân hàng, khách sạn hay sân bay quốc tế để phục vụ cho khách du lịch. Bên cạnh đó, các loại hình tự động như máy ATM hay các điểm bán hàng trả tiền tự động cũng rất phổ biến tại Úc. Tuy nhiên, mỗi lần giao dịch bạn sẽ phải trả một khoản phí nhất định.

Các ngân hàng lớn tại Úc mà bạn có thể đến đổi tiền là: Ngân hàng Quốc gia Úc (NAB), Ngân hàng Commonwealth Australia (CBA), Tập đoàn ngân hàng Westpac…

Kết luận

Nội dung bài viết này taichinh24h đã cung cấp đầy đủ các thông tin về đơn vị tiền tệ của Úc cũng như giúp các bạn giải đáp câu hỏi 1 đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Hy vọng đây là một bài viết hữu ích.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

Xem thêm tỷ giá ngoại tệ khác

USD EUR CAD CHF CNY DKK GBP HKD IDR
INR JPY KHR KRW KWD LAK MYR NOK NZD
PHP RUB SAR SEK SGD THB TWD ZAR AUD
ↀ Giá vàng thế giới
$1818.04 --31.69 -1.71%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2246022770
EUR24918.826315.8
GBP29789.231061.4
JPY192.82204.12
KRW16.3519.92
Ngoại tệ cần quy đổi
5/5 - (1 bình chọn)

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Vay vốn: Vay tiền online - Vay tiền nhanh - Vay tiền trả góp - Vay tín chấp - App vay tiền - Vay tiền cấp tốc - Vay thế chấp

Ngoại tệ: Giá Đô Úc - Giá Yên Nhật - Giá Euro - Giá Đô Canada - Giá Won - Giá Bảng Anh - Giá USD - Giá Tệ 

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Giá tiền ảo: Cập nhật Giá Bitcoin hôm nay - giá ETH - FXT Token - Doge - BTCV - giá XRP - giá TRX - ilcoin - ada - giá etc - bnb coin - poocoin - bitcoin cash

Liên kết hữu ích: banktop.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn- fintechaz.com


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

  • Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
  • Website: https://taichinh24h.com.vn
  • Về Tài chính 24h: Giới thiệu