Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất

Chuyển đổi AUD và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

AUD
VNĐ
1 AUD = 16.141,60 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá AUD

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 16,201.00 16,266.00 16,894.00 16,950.00
ACB 16,259.00 16,366.00 16,743.00 16,743.00
Agribank 16,252.00 16,317.00 16,835.00 -
Bảo Việt - 16,338.00 - 16,835.00
BIDV 16,204.00 16,302.00 16,787.00 -
CBBank 16,333.00 16,440.00 - 16,759.00
Đông Á 16,340.00 16,440.00 16,660.00 16,650.00
Eximbank 16,360.00 16,409.00 16,706.00 -
GPBank - 16,432.00 16,731.00 -
HDBank 16,348.00 16,382.00 16,740.00 -
Hong Leong 16,166.00 16,311.00 16,822.00 -
HSBC 16,157.00 16,282.00 16,860.00 16,860.00
Indovina 16,273.00 16,457.00 17,105.00 -
Kiên Long 16,268.00 16,417.00 16,746.00 -
Liên Việt - 16,474.00 17,140.00 -
MSB 16,330.00 - 16,857.00 -
MB 16,154.00 16,317.00 16,920.00 16,920.00
Nam Á 16,202.00 16,387.00 16,762.00 -
NCB 16,248.00 16,348.00 16,773.00 16,853.00
OCB 16,259.00 16,359.00 16,869.00 16,769.00
OceanBank - 16,417.00 16,788.00 -
PGBank - 16,455.00 16,706.00 -
PublicBank 16,137.00 16,300.00 16,816.00 16,816.00
PVcomBank 16,305.00 16,142.00 16,816.00 16,816.00
Sacombank 16,324.00 16,424.00 16,929.00 16,829.00
Saigonbank 16,336.00 16,443.00 16,711.00 -
SCB 16,280.00 16,370.00 16,930.00 16,930.00
SeABank 16,314.00 16,414.00 16,929.00 16,829.00
SHB 16,392.00 16,462.00 16,822.00 -
Techcombank 16,092.00 16,312.00 16,915.00 -
TPB 16,148.00 16,306.00 16,815.00 -
UOB 16,068.00 16,275.00 16,867.00 -
VIB 16,272.00 16,420.00 16,755.00 -
VietABank 16,294.00 16,414.00 16,741.00 -
VietBank 16,292.00 16,499.00 - 16,798.00
VietCapitalBank 16,130.00 16,294.00 16,817.00 -
Vietcombank 16,141.56 16,304.61 16,815.96 -
VietinBank 16,297.00 16,397.00 16,947.00 -
VPBank 16,132.00 16,244.00 17,016.00 -
VRB 16,307.00 16,422.00 16,748.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất (AUD)

  • + Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,068 VND
  • + Ngân hàng SHB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,392 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,142 VND
  • + Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,499 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất (AUD)

  • + Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,142 VND
  • + Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,650 VND
  • + Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 17,140 VND
  • + Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 aud = 16,950 VND
Tỷ Giá Đô Úc (AUD) Hôm Nay – Giá Đô Úc Chợ Đen Mới Nhất
AUD

Giới thiệu về đơn vị tiền tệ Úc

Đô la Úc là tiền tệ chính thức của Australia được giới thiệu vào ngày 14/02/1966. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la.

  • Ký hiệu: $, A$, đôi khi là AU$
  • Mã: AUD
Tỷ giá AUD
Tiền Úc

Hiện nay tiền Úc được phát hành và lưu thông dưới 2 dạng tiền xu và tiền giấy, bao gồm:

  • Tiền xu: 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1 AUD, 2 AUD (1 AUD = 100 cent)
  • Tiền giấy: 5 AUD, 10 AUD, 20 AUD, 50 AUD, 100 AUD.

1 Đô Úc (AUD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá AUD  như sau:

1 AUD = 16.514,71 VND

Dựa vào bảng quy đổi Đô Úc sang VND, bạn có thể dễ dàng tính được 5 AUD, 10 AUD, 50 AUD, 100 AUD, 1000 AUD … bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND) như sau:

  • 5 AUD = 82.573,53 VNĐ
  • 10 AUD = 165.147,05 VNĐ
  • 100 AUD = 1.651.470,51 VNĐ
  • 1000 AUD = 16.514.705,09 VNĐ
  • 1 triệu AUD = 16.514.705.090,00 VNĐ

Đổi tiền đô Úc ở đâu uy tín giá tốt nhất?

Đổi đô la Úc tại Việt Nam

Bạn nên tìm hiểu để đổi tiền ở các ngân hàng sẽ đảm bảo uy tín hơn rất nhiều. Bạn hãy theo dõi bảng trên để so sánh tỷ giá AUD mua vào bán ra của các ngân hàng để lựa chọn được ngân hàng có giá tốt nhất.

Đổi tiền tại Úc

Bạn sẽ không phải quá lo lắng bởi dịch vụ đổi tiền ở Úc luôn có sẵn tại các ngân hàng, khách sạn hay sân bay quốc tế để phục vụ cho khách du lịch. Bên cạnh đó, các loại hình tự động như máy ATM hay các điểm bán hàng trả tiền tự động cũng rất phổ biến tại Úc. Tuy nhiên, mỗi lần giao dịch bạn sẽ phải trả một khoản phí nhất định.

Các ngân hàng lớn tại Úc mà bạn có thể đến đổi tiền là: Ngân hàng Quốc gia Úc (NAB), Ngân hàng Commonwealth Australia (CBA), Tập đoàn ngân hàng Westpac…

Kết luận

Nội dung bài viết này taichinh24h đã cung cấp đầy đủ các thông tin về đơn vị tiền tệ của Úc cũng như giúp các bạn giải đáp câu hỏi 1 đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam. Hy vọng đây là một bài viết hữu ích.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1753.51 +4.01 0.23%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn