Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất

Chuyển đổi INR và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

INR
VNĐ
1 INR = 0,00 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá INR

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPB 296.00 308.00 320.00 -
VIB - 305.00 317.00 -
Vietcombank - 307.60 319.67 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất (INR)

  • + Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 inr = 296 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 inr = 296 VND
  • + Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 inr = 305 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 inr = 308 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất (INR)

  • + Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 inr = 305 VND
  • + Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 inr = 320 VND
Tỷ Giá Rupee Ấn Độ (INR) Hôm Nay – Tỷ Giá INR Mới Nhất
INR

Tìm hiểu Rupee Ấn Độ (₹) (INR)

Rupee là đơn vị tiền tệ chính thức của Ấn Độ và cũng được lưu thông hợp pháp ở Bhutan, được lưu thông không chính thức nhưng khá phổ biến ở các địa phương Nepal giáp Ấn Độ. Nó có mã ISO 4217 là INR và hay được ký hiệu là Rs hoặc R$. – Theo Wikipedia

Rupee Ấn Độ được sử dụng dưới hai hình thức:

  • Tiền xu: 1, 2, 5, 10 Rupee
  • Tiền giấy: 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000 Rupee

1 Rupee Ấn Độ (INR) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá INR mới nhất hôm nay:

1 INR = 308,44 VND

Tương tự ta có thể quy đổi:

  • 5 INR = 1.542,19 VND
  • 10 INR = 3.084,38 VND
  • 100 INR = 30.843,80 VND
  • 1.000 INR = 308.437,95 VND
  • 1.000.000 INR = 308.437.953,20 VND

Đổi tiền Rupee Ấn Độ ở đâu uy tín?

Theo quy định tại thông tư 20/2011/TTNHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bạn chỉ có thể trao đổi mua bán tiền ngoại tệ nói chung và đồng Rupee Ấn Độ nói riêng tại các ngân hàng, công ty tài chính, tín dụng được cấp giấy phép mua bán.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1753.06 +3.56 0.2%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn