Tỷ Giá KWD Hôm Nay

Chuyển đổi KWD và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

KWD
VNĐ
1 KWD = 0,00 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá KWD

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPB 76,287.00 75,431.00 78,392.00 -
Vietcombank - 75,430.53 78,391.54 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá KWD Hôm Nay (KWD)

  • + Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 kwd = 76,287 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 kwd = 76,287 VND
  • + Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 kwd = 75,431 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 kwd = 75,431 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá KWD Hôm Nay (KWD)

  • + Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 kwd = 75,431 VND
  • + Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt Tỷ Giá KWD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 kwd = 78,392 VND
Tỷ Giá KWD Hôm Nay
KWD

Tìm hiểu Đồng Dinar

Đồng tiền của Kuwait có ký hiệu Dinar, được phát hành vào năm 1961. Từ 18 tháng 3 năm 1975 đến ngày 4 tháng 1 năm 2003, đồng dinar được neo chặt vào một rổ tiền tệ có điều chỉnh. Từ ngày 5 tháng 1 năm 2003 đến 20 tháng 5 năm 2007, việc neo chặt được chuyển sang 1 đồng đô la Mỹ = 0,29963 dinar với biên độ ±3,5%.

Tỷ giá ngân hàng trung ương tính khoảng 1 dinar = $4,15 (USD) Từ 16 tháng 6 năm 2007, đồng dinar Kuwait được neo chặt lại với một rổ các tiền tệ, và nay có giá trị khoảng 3,55 USD. Nó là đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới.

Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Dinar_Kuwait

ↀ Giá vàng thế giới
$1752.69 +3.19 0.18%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn