Lãi suất Gửi tiết kiệm Ngân hàng Indovina mới nhất hôm nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Indovina tháng 09/2021 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất Indovina kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là {1thang}/năm, {6thang}/năm, {1nam}/năm.
Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là {cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 48 tháng, 60 tháng.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối Kỳ Hàng Tháng
7 ngày 0.20 -
14 ngày 0.20 -
21 ngày 0.20 -
1 tháng 3.10 -
2 tháng 3.20 3.20
3 tháng 3.40 3.39
6 tháng 4.50 4.46
9 tháng 4.70 4.63
12 tháng 5.50 5.37
13 tháng 5.70 5.54
18 tháng 5.80 5.57
24 tháng 5.80 5.50

Xem thêm: so sánh lãi suất ngân hàng hiện nay

Giới thiệu ngân hàng Indovina

Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Indovina

Tên giao dịch tiếng Việt Ngân hàng TNHH Indovina
Tên giao dịch tiếng Anh Indovina Bank. Ltd
Tên viết tắt IVB
Swift code IABBVNVX
Trụ sở chính 97A Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
Năm thành lập 01/01/1992
Vốn điều lệ 193 triệu USD
Loại hình Ngân hàng liên doanh
Hotline 1900 588 879
Website https://www.indovinabank.com.vn

Ngân hàng TNHH Indovina (tên tiếng Anh: Indovina Bank Ltd. , viết tắt IVB) là ngân hàng liên doanh đầu tiên tại Việt Nam được thành lập ngày 21 tháng 11 năm 1990.

Indovina thành lập theo giấy phép số 135/GP của Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư và giấp phép số 08/NH-GP cấp ngày 29 tháng 10 năm 1992 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Các sản phẩm gửi tiết kiệm ngân hàng Indovina

  • Tiền gửi thông thường
  • Tiền gửi kỳ hạn ngoại tệ
  • Tiền gửi trực tuyến
  • Tiền gửi tiết kiệm
  • Chứng chỉ tiền gửi

Tiết kiệm có kỳ hạn Indovina Bank dành cho khách hàng cá nhân

Tiện ích

  • Kỳ hạn gửi đa dạng
  • Lãi suất hấp dẫn, cạnh tranh.
  • Thủ tục đơn giản
  • Giao dịch nhanh chóng tại bất kỳ điểm giao dịch của IVB.

Đối tượng

Khách hàng cá nhân người Việt Nam.

Đặc điểm

  • Kỳ hạn gửi: không kỳ hạn, kỳ hạn tuần, kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
  • Loại tiền huy động: VNĐ và USD.
  • Lãi suất: cố định suốt kỳ hạn gửi tiền.
  • Hình thức phát hành: thẻ tiết kiệm.

Quy định

  • Rút tiền trước hạn: theo lãi suất không kỳ hạn.
  • Tiền gửi tiết kiệm sẽ được tự động tái tục vào ngày đến hạn.

Hồ sơ

  • Giấy Đề nghị mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm.
  • Giấy tờ cá nhân: CMND/CCCD/Hộ chiếu.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1752.69 +3.19 0.18%
Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn