Tỷ Giá Ngoại Tệ TPBank Hôm Nay

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank được cập nhật mới nhất vào lúc
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô Úc 16,148.00 16,306.00 16,815.00 -
CAD Đô Canada 17,722.00 17,739.00 18,293.00 -
CHF Franc Thụy Sĩ 24,185.00 24,235.00 24,993.00 -
CNY Nhân dân tệ - Yuan Trung Quốc - RMB - Ren Min Bi 2,959.00 3,484.00 3,633.00 -
DKK Krone Đan Mạch 3,491.00 3,522.00 3,654.00 -
EUR Euro 26,118.00 26,257.00 27,346.00 -
GBP Bảng Anh 30,486.00 30,632.00 31,590.00 -
HKD Đô Hồng Kông 2,667.00 2,865.00 3,000.00 -
INR Rupee Ấn Độ - Rupi Ấn Độ 296.00 308.00 320.00 -
JPY Yên Nhật 199.88 202.67 211.85 -
KRW Won Hàn Quốc 18.28 18.61 20.39 -
KWD Đồng Dinar 76,287.00 75,431.00 78,392.00 -
MYR Ringgit Malaysia 5,358.00 5,382.00 5,596.00 -
NOK Krone Na Uy 2,487.00 2,604.00 2,712.00 -
NZD Đô New Zealand 15,783.00 15,842.00 16,243.00 -
RUB Rúp Nga 252.00 313.00 348.00 -
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út - Tiền Ả Rập Saudi 5,937.00 6,054.00 6,291.00 -
SEK Krona Thụy Điển 2,464.00 2,583.00 2,690.00 -
SGD Đô Singapore - Đô Sing 16,496.00 16,578.00 17,096.00 -
THB Baht Thái Lan - Baht Thai 649.73 669.70 694.86 -
USD Đô Mỹ - Đô la Mỹ 22,625.00 22,660.00 22,858.00 -

Giới thiệu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

  • Tên giao dịch tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
  • Tên giao dịch tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
  • Tên viết tắt: TPBank
  • Mã SWIFT Code: TPBVVNVX
  • Loại hình: Ngân hàng thương mại
  • Địa chỉ trụ sở chính: 57 Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Số tổng đài, hotline: 1900 58 58 85
  • Website: https://tpb.vn/
  • Youtube: https://www.youtube.com/user/TienPhongBank
  • Email: dichvu_khachhang@tpb.com.vn
  • Tổng tài sản: Khoảng 206.000 tỷ đồng (Tháng 12/2020)

Thành tựu

Nhờ những thành tích kinh doanh ấn tượng của mình, TPBank đã nhận được nhiều giải thưởng từ các tổ chức trong nước và quốc tế như:

  • Ngân hàng số xuất sắc và tự động hóa quy trình tốt nhất Việt Nam năm 2020 bởi The Asian Banker
  • Top 10 Ngân hàng Thương mại Việt Nam uy tín năm 2020 theo VNR 500
  • Top 4 Ngân hàng Thương mại cổ phần tư nhân uy tín năm 2020 theo VNR500
  • Hạng B1 (năng lực tài chính tốt, ít rủi ro tài chính và nhiều tiềm năng phát triển dài hạn) từ tổ chức xếp hạng tín dụng Moody’s

Thông tin liên hệ TPBank

  • Tổng đài, hotline TPBank: 1900 58 58 85 (24/7)
  • Địa chỉ trụ sở chính: 57 Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Facebook: https://www.facebook.com/TPBank
  • Email: dichvu_khachhang@tpb.com.vn
  • LinkedIn: https://www.linkedin.com/company/tpbank/
ↀ Giá vàng thế giới
$1752.69 +3.19 0.18%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn