Lãi suất Gửi tiết kiệm Ngân hàng Agribank mới nhất hôm nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Agribank tháng 09/2021 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất Agribank kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là {1thang}/năm, {6thang}/năm, {1nam}/năm.
Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là {cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 48 tháng, 60 tháng.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối Kỳ
Tiền gửi thanh toán 0.10
Không kỳ hạn 0.10
1 tháng 3.10
2 tháng 3.10
3 tháng 3.40
4 tháng 3.40
5 tháng 3.40
6 tháng 4.00
7 tháng 4.00
8 tháng 4.00
9 tháng 4.00
10 tháng 4.00
11 tháng 4.00
12 tháng 5.50
13 tháng 5.50
15 tháng 5.50
18 tháng 5.50
24 tháng 5.50

Thông tin ngân hàng Agribank

Tên Giao dịch tiếng Việt

Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Tên Giao dịch tiếng Anh

Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development

Tên Viết Tắt

Agribank

Mã Swift Code

VBAAVNVX

Địa chỉ trụ sở chính

Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội

Tổng đài Agribank

1900 5588 18

Số Fax

024 3831 3719

Email

info@agribank.com.vn

Website

agribank.com.vn

Vốn điều lệ

26.700 tỷ đồng

Đặc điểm sản phẩm gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

  • Kỳ hạn: có kỳ hạn theo tháng.
  • Đồng tiền: VND, USD, EUR;
  • Số tiền gửi tối thiểu: 1.000.000 VNĐ, 50 USD, 50 EUR (đối với hình thức lĩnh lãi sau toàn bộ) và 10.000 VND, 500 USD, 500 EUR (đối với hình thức lĩnh lãi trước toàn bộ/trước định kỳ/sau định kỳ);
  • Gửi, rút: một lần từ TK tại quầy giao dịch, chi nhánh của Agribank;
  • Lãi suất: Lãi suất cố định tương ứng với kỳ hạn gửi và hình thức lĩnh lãi;
  • Trả lãi: trước/ sau toàn bộ hoặc trả theo định kỳ hàng tháng/ 3 tháng/ bội số của 3 tháng do khách hàng đăng ký;
  • Gia hạn tài khoản: Theo đăng ký của khách hàng;
  • Phí: Miễn phí mở tài khoản gửi tiền. Phí dịch vụ khác theo biểu phí hiện hành của Agribank.

Ưu điểm khi gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

  • Khách hàng được quyền lựa chọn kỳ hạn gửi tiền và hình thức lĩnh lãi;
  • Giao dịch tại bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch nào của Agribank;
  • Xác nhận số dư để chứng minh tài chính; sử dụng số dư để cầm cố vay vốn;
  • Được chuyển quyền sở hữu khi sổ tiết kiệm chưa đến hạn thanh toán;
  • Bảo hiểm theo quy định của Bảo hiểm tiền gửi; Bảo mật số dư tiền gửi;
  • Được tham gia Dự thưởng theo chương trình dự thưởng của Agribank;
  • Dịch vụ thông tin tài khoản qua Mobile Banking.

Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

  • Tiết kiệm có kỳ hạn
  • Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất thả nổi
  • Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
  • Tiết kiệm gửi góp không theo định kỳ
  • Tiết kiệm an sinh
  • Tiết kiệm học đường
  • Tiết kiệm hưu trí
  • Tiết kiệm tích lũy kiều hối

Hồ sơ thủ tục mở sổ tiết kiệm tại Agribank

  • CMTND/ Thẻ căn cước/ Hộ chiếu còn hiệu lực
  • Giấy gửi tiền tiết kiệm

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

Công thức tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/360

Công thức tính lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn: Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 2 công thức tính lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn sau:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm) x số ngày gửi/360.

Hoặc:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm)/12 x số tháng gửi.

Kết luận

Nội dung bài viết đã cập nhật lãi suất Agribank mới nhất, hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích khi có nhu cầu gửi tiết kiệm tại ngân hàng Agribank.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1749.67 +0.18 0.01%
Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn