Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất

Chuyển đổi KRW và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

KRW
VNĐ
1 KRW = 16,75 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá KRW

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank - 18.88 20.80 -
ACB - 19.21 - 19.79
Agribank - 18.49 20.30 -
BIDV 17.36 - 21.13 -
Liên Việt - 18.50 21.46 -
MSB 17.32 - 20.60 -
MB - 18.52 21.49 21.49
Nam Á 15.10 15.10 23.61 -
NCB 15.55 17.55 20.61 20.81
OCB - - - 20.36
OceanBank - 18.30 20.94 -
Sacombank - 18.78 - 20.98
Saigonbank - 19.21 19.49 -
SCB - 19.20 - 21.20
SeABank - 18.56 - 20.44
Techcombank - - 22.00 -
TPB 18.28 18.61 20.39 -
VietABank - 18.47 20.46 -
VietBank - 18.50 - 23.00
Vietcombank 16.75 18.61 20.39 -
VietinBank 17.49 18.29 21.09 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất (KRW)

  • + Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • + Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 krw = 15 VND
  • + Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất (KRW)

  • + Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • + Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • + Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 krw = 24 VND
  • + Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 krw = 23 VND
Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Tỷ Giá Won (KRW) Hôm Nay – Cập Nhật Giá Won Mới Nhất
KRW

Giới thiệu đơn vị tiền tệ Hàn Quốc

Đồng Won (KRW, kí hiệu: ₩) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hàn Quốc, bao gồm 2 loại tiền giấy và tiền xu.

  • Tiền giấy bao gồm: tờ 1000 won, tờ 5000 won, tờ 10.000 won và tờ 50.000 won.
  • Tiền xu bao gồm: đồng 1 won, đồng 5 won, đồng 10 won, đồng 50 won, đồng 100 won và đồng 500 won
tỷ giá krw
Tiền Won Hàn Quốc

Các mệnh giá tiền Hàn Quốc

Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc lưu thông dạng đồng xu:

  • 1 Won: là loại tiền xu bằng nhôm, màu trằng.
  • 5 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
  • 10 Won: loại tiền xu bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
  • 50 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
  • 100 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 500 Won: loại tiền xu bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.

Mệnh giá các đồng tiền Won Hàn Quốc tiền tệ lưu thông dạng tiền giấy:

  • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
  • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
  • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
  • 50000 Won: tiền giấy, màu cam

1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Cập nhật tỷ giá Won Hàn Quốc mới nhất:

  • 1 Won = 19,27 VND
  • 10 Won = 192,71 VND

Tương tự:

  • 1000 Won Hàn Quốc (KRB) = 19.271,21 VND
  • 5000 Won Hàn Quốc (KRB) = 96.356,06 VND
  • 100.000 Won Hàn Quốc (KRB) = 1.927.121,14 VND
  • 1 Triệu Won Hàn Quốc (KRB) = 19.271.211,38 VND

Đổi tiền Hàn Quốc sang tiền Việt Nam ở đâu?

Tại Việt Nam khách hàng có thể đổi tại:

  • Đổi tiền tại ngân hàng
  • Đổi tại sân bay
  • Đổi tại các forum, diễn đàn du lịch
  • Đổi tiền tại các tiệm vàng

Tại Hàn Quốc có thể đổi tại các ngân hàng địa phương. Hoặc tại các quầy đổi ngoại tệ tại các sân bay quốc tế.

Kết luận

Hy vọng nội dung bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về đồng Won (KRW) Hàn Quốc cũng như cập nhật được tỷ giá Won chính xác nhất. Chúc may mắn!

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1756.51 +7.02 0.4%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn