Tỷ Giá HKD Hôm Nay

Chuyển đổi HKD và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

HKD
VNĐ
1 HKD = 2.850,46 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá HKD

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank - 2,815.00 3,036.00 -
ACB - - - 2,983.00
Agribank 2,874.00 2,886.00 2,965.00 -
BIDV 2,868.00 2,889.00 2,961.00 -
Đông Á 2,410.00 2,900.00 2,920.00 2,950.00
Eximbank 2,500.00 2,900.00 2,950.00 -
HDBank - 2,897.00 2,954.00 -
HSBC 2,852.00 2,880.00 2,970.00 2,970.00
Indovina - 2,865.00 2,984.00 -
Kiên Long - 2,903.00 2,945.00 -
Liên Việt - 2,908.00 2,989.00 -
MSB 2,864.00 - 2,993.00 -
MB 2,747.00 2,803.51 2,999.00 2,999.00
Nam Á 2,847.00 2,847.00 3,008.00 -
PGBank - 2,892.00 2,959.00 -
PublicBank 2,847.00 2,876.00 2,973.00 2,973.00
PVcomBank 2,881.00 2,852.00 2,971.00 2,971.00
Sacombank - 2,832.00 - 3,041.00
Saigonbank - 2,903.00 2,960.00 -
SeABank 2,445.00 2,745.00 3,115.00 3,105.00
SHB 2,864.00 2,899.00 2,959.00 -
Techcombank - 2,795.00 2,995.00 -
TPB 2,667.00 2,865.00 3,000.00 -
UOB 2,836.00 2,873.00 2,976.00 -
VIB - 2,860.00 3,049.00 -
VietABank 2,790.00 2,860.00 2,989.00 -
VietCapitalBank 2,846.00 2,875.00 2,975.00 -
Vietcombank 2,850.46 2,879.25 2,969.55 -
VietinBank 2,850.00 2,865.00 3,000.00 -
VRB 2,856.00 2,885.00 2,964.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá HKD Hôm Nay (HKD)

  • + Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,881 VND
  • + Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,745 VND
  • + Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,908 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá HKD Hôm Nay (HKD)

  • + Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,745 VND
  • + Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,950 VND
  • + Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,115 VND
  • + Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá HKD Hôm Nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,105 VND
Tỷ Giá HKD Hôm Nay
HKD

Giới thiệu Đô La Hồng Kông

Đô la Hồng Kông (tiếng Trung: 港元; phiên âm Quảng Đông: góng yùn; Hán-Việt: cảng nguyên; ký hiệu: HK$; mã ISO 4217: HKD) là tiền tệ chính thức của Đặc khu Hành chính Hồng Kông. Một đô la được chia làm 100 cents. Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông là cơ quan tiền tệ của Chính phủ Hồng Kông, đồng thời là ngân hàng trung ương quản lý Đô la Hồng Kông – Theo Wikipedia

tỷ giá hkd
Đô La Hồng Kông

Đồng đô la Hồng Kông được chia làm các mệnh giá tiền giấy và tiền xu:

  • 7 mệnh giá tiền xu: 1 xu, 2 xu, 5 xu, 1 HKD, 2 HKD, 5 HKD và 10 HKD.
  • Các mệnh giá tiền giấy: 10 HKD, 20 HKD, 50 HKD, 100 HKD, 150 HKD, 500 HKD và 1000 HKD.

1 Đô la Hồng Kông (HKD) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá HKD mới nhất hôm nay:

1 Đô la Hồng Kông (1 HKD) = 2.926,96 VND

Quy đổi HKD sang VND theo các mệnh giá khác như sau:

  • 2 Đô la Hồng Kông (2 HKD) = 5.853,92 VND
  • 5 Đô la Hồng Kông (5 HKD) = 14.634,80 VND
  • 10 Đô la Hồng Kông (10 HKD) = 29.269,60 VND
  • 50 Đô la Hồng Kông (50 HKD) = 146.348,00 VND
  • 100 Đô la Hồng Kông (100 HKD) = 292.696,01 VND
  • 1.000 Đô la Hồng Kông (1.000 HKD) = 2.926.960,07 VND
  • 50.000 Đô la Hồng Kông (50.000 HKD) = 146.348.003,50 VND
  • 100.000 Đô la Hồng Kông (100.000 HKD) = 292.696.007,00 VND
  • 1.000.000 Đô la Hồng Kông (1 triệu HKD) = 2.926.960.070,00 VND

Đổi tiền Hồng Kông ở đâu uy tín?

Để an toàn ta nên đổi tiền Hồng Kông tại các ngân hàng, không nên giao dịch, mua bán HKD tại các tiệm vàng không được cấp phép hay chợ đen để tránh rủi ro về tiền giả cũng như bị phạt hành chính nếu bị phát hiện.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1749.36 --0.14 -0.01%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn