Tỷ Giá Ngoại Tệ HDBank Hôm Nay

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng HDBank được cập nhật mới nhất vào lúc
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô Úc 16,348.00 16,382.00 16,740.00 -
CAD Đô Canada 17,797.00 17,860.00 18,160.00 -
CHF Franc Thụy Sĩ 24,272.00 24,337.00 24,821.00 -
CNY Nhân dân tệ - Yuan Trung Quốc - RMB - Ren Min Bi - 3,409.00 3,638.00 -
EUR Euro 26,421.00 26,489.00 26,880.00 -
GBP Bảng Anh 30,837.00 30,917.00 31,322.00 -
HKD Đô Hồng Kông - 2,897.00 2,954.00 -
JPY Yên Nhật 203.35 203.80 207.60 -
NZD Đô New Zealand - 15,810.00 16,165.00 -
SGD Đô Singapore - Đô Sing 16,618.00 16,691.00 16,968.00 -
THB Baht Thái Lan - Baht Thai 669.46 671.43 691.84 -
USD Đô Mỹ - Đô la Mỹ 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -

Giới thiệu Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

 Tên đầy đủ bằng tiếng Việt Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
 Tên đầy đủ bằng tiếng Anh Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank
 Tên viết tắt HDBank
Mã chứng khoán HBD
 Trụ sở chính Số 25Bis (Một phần diện tích sử dụng tầng hầm 1 (B1) và các – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP Hồ Chí Minh
 Vốn điều lệ 9.810 tỷ đồng (tính đến 12/2018)
 Năm thành lập 1990
 Loại hình Ngân hàng thương mại cổ phần
 Swift code HDBCVNVX
 Điện thoại (08) 62915916
 Fax (08) 62915900
 Email info@hdbank.com.vn
 Website https://www.hdbank.com.vn/

HDBank (Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank), tên đầy đủ là Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là ngân hàng hoạt động trên mô hình thương mại cổ phần, được chung góp vốn từ nhiều cổ đông.

Thành tựu

Qua 32 năm hình thành và phát triển, HDBank đã gặt gái được nhiều thành tựu nổi bật, có thể kể đến như:

  • Ngân hàng tiêu biểu về tín dụng xanh do VNBA và IDG trao tặng
  • Ngân hàng bán lẻ nội địa tốt nhất 2019
  • Nơi làm việc tốt nhất châu Á
  • Top 10 ngân hàng thương mại – dịch vụ bền vững 2019
ↀ Giá vàng thế giới
$1753.52 +4.03 0.23%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn