Tỷ Giá Ngoại Tệ PGBank Hôm Nay

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng PGBank được cập nhật mới nhất vào lúc
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô Úc - 16,455.00 16,706.00 -
CAD Đô Canada - 17,879.00 18,149.00 -
CHF Franc Thụy Sĩ - 24,448.00 24,807.00 -
DKK Krone Đan Mạch - 3,529.00 3,670.00 -
EUR Euro - 26,500.00 26,887.00 -
GBP Bảng Anh - 30,918.00 31,363.00 -
HKD Đô Hồng Kông - 2,892.00 2,959.00 -
JPY Yên Nhật - 204.32 207.10 -
NOK Krone Na Uy - 2,613.00 2,739.00 -
SGD Đô Singapore - Đô Sing - 16,726.00 16,964.00 -
THB Baht Thái Lan - Baht Thai - 668.00 697.00 -
USD Đô Mỹ - Đô la Mỹ 22,640.00 - - -

Giới thiệu Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex

  • Tên giao dịch tiếng Việt: Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex
  • Tên giao dịch tiếng Anh: Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank
  • Tên viết tắt: PG Bank
  • Mã SWIFT Code: PGBLVNVX
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà Mipec 229 Tây Sơn, Đống Đa, TP. Hà Nội
  • Năm thành lập: 13/11/1993
  • Số tổng đài, hotline: 1900 55 574
  • Số Fax: 02462811299
  • Website: https://www.pgbank.com.vn/
  • Email: dvkh.pgbank@petrolimex.com.vn
  • Tổng tài sản: 36.882 tỷ (Quý 1 – 2021)
  • Vốn điều lệ: 3.000 tỷ đồng (Quý 1 – 2021)

Thành tựu

  • 4 năm liên tiếp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xếp hạng “Ngân hàng loại A” (2007 – 2010).
  • Giải thưởng “Thương hiệu mạnh Việt Nam 2008” do Thời báo Kinh tế Việt Nam và Cục Xúc tiến Thương mại (Bộ Công thương) bình chọn trong 7 năm liên tiếp (2008 – 2014).
  • Danh hiệu “Top 100 Doanh nghiệp Thương mại dịch vụ tiêu biểu 2010” do Bộ Công thương bình chọn.
  • Danh hiệu “Doanh nghiệp Thương mại Dịch vụ Việt Nam” do Bộ Công thương bình chọn năm 2009 và 2013.
  • Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc 2012” do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trao tặng.
  • Nằm trong “Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam” và “Top 500 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam” năm 2012 do Việt Nam Report xếp hạng.
ↀ Giá vàng thế giới
$1749.88 +0.39 0.02%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn