Lãi suất Gửi tiết kiệm Ngân hàng SaigonBank mới nhất hôm nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại SaigonBank tháng 09/2021 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất SaigonBank kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là {1thang}/năm, {6thang}/năm, {1nam}/năm.
Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là {cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 48 tháng, 60 tháng.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối Kỳ Hàng Tháng Lãi trả trước Hàng Quý
Không kỳ hạn 0.20 - - -
7 ngày 0.20 - - -
14 ngày 0.20 - - -
1 tháng 3.10 3.10 3.09 -
2 tháng 3.20 3.20 3.19 -
3 tháng 3.40 3.39 3.37 3.40
4 tháng 3.40 3.38 3.36 -
5 tháng 3.40 3.38 3.35 -
6 tháng 4.70 4.66 4.60 4.68
7 tháng 4.70 4.65 4.58 -
8 tháng 4.70 4.64 4.56 -
9 tháng 4.70 4.63 4.54 4.65
10 tháng 4.70 4.62 4.53 -
11 tháng 4.70 4.61 4.51 -
12 tháng 5.60 5.47 5.31 5.49
13 tháng 6.20 6.02 5.81 -
18 tháng 5.80 5.57 5.33 5.60
24 tháng 5.80 5.50 5.19 5.52
36 tháng 5.80 5.36 4.94 5.38

Xem thêm: so sánh lãi suất ngân hàng hiện nay

Giới thiệu Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Tên giao dịch tiếng Việt Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn Công Thương
Tên giao dịch tiếng Anh Saigon Bank For Industry And Trade
Tên viết tắt Saigonbank
Mã chứng khoán SGB
Mã SWIFT Code SBITVNVX
Loại hình Ngân hàng Thương mại Cổ phần
Trụ sở chính 2C Phó Đức Chính, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Năm thành lập 16/10/1987
Tổng tài sản 22,461 tỷ đồng (Quý I – 2021)
Hotline 1900 5555 11
Fax (84 – 28) 39 143 193
Email web_admin@saigonbank.com.vn
Website https://www.saigonbank.com.vn/

Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (viết tắt: Saigonbank, tên giao dịch quốc tế: Sai Gon Bank For Industrial And Trade) là ngân hàng cổ phần Việt Nam đầu tiên được thành lập trong hệ thống Ngân hàng cổ phần tại Việt Nam hiện nay, ra đời ngày 16/10/1987 với vốn điều lệ ban đầu là 650 triệu đồng.

Tiết kiệm có kỳ hạn tại Sài Gòn Công Thương (SaigonBank)

SAIGONBANK nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của các cá nhân là Công dân Việt Nam.

Tiện ích

  • Quý khách có nhiều kỳ hạn để lựa chọn với mức lãi suất hấp dẫn và thủ tục đơn giản.
  • Sử dụng sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn bằng VND của SAIGONBANK, quý khách có thể thực hiện việc gửi và rút tiền tại bất kỳ chi nhánh nào trong hệ thống của SAIGONBANK.
  • Sổ tiết kiệm có kỳ hạn được dùng để xác nhận khả năng tài chính cho quý khách đi du lịch và học tập hay làm việc ở nước ngoài.
  • Quý khách có thể cầm cố sổ tiết kiệm có kỳ hạn để vay vốn một cách dễ dàng và nhanh chóng tại SAIGONBANK.
  • Để kiểm tra thông tin tài khoản Quý khách còn có thể truy vấn thông tin tài khoản trên InternetBanking.
  • Nếu đến hạn mà quý khách không đến ngân hàng, SAIGONBANK sẽ tự động chuyển gốc và lãi sang kỳ hạn mới tương đương với kỳ hạn cũ và áp dụng mức lãi suất tại thời điểm đáo hạn.
  • Nếu rút trước hạn, quý khách sẽ được hưởng lãi suất bằng với lãi suất tiền gửi không kỳ hạn.

Mức gửi tiền tối thiểu mỗi lần gửi tiết kiệm

  • Đối với tiền đồng Việt Nam là 200.000 đồng (Hai trăm ngàn đồng)
  • Đối với ngoại tệ quy đổi tương đương USD50.00 (Năm mươi Đô la Mỹ)

Hướng dẫn gửi tiết kiệm SaigonBank

Tiết kiệm có kỳ hạn bằng VND, USD, EUR:

  • Khi gửi tiết kiệm có kỳ hạn, quý khách chỉ cần mang theo giấy tờ xác minh thông tin cá nhân (Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực), SAIGONBANK sẽ cấp sổ tiết kiệm có kỳ hạn theo loại tiền, kỳ hạn và phương thức lãnh lãi mà quý khách lựa chọn.
  • Khi rút tiền, quý khách cần xuất trình giấy tờ xác minh thông tin cá nhân,sổ tiết kiệm và ký tên đúng chữ ký mẫu đã đăng ký.

Mọi thắc mắc, góp ý của Quý khách, xin vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng của SaigonBank, Hotline: 1900555511.

Thông tin liên hệ ngân hàng SaigonBank

  • Số tổng đài, hotline: (+8428) 9143183/1900555511
  • Số Fax: 083 9143 193
  • Website: https://www.saigonbank.com.vn
  • Email: webadmin@saigonbank.com.vn
  • Địa chỉ trụ sở chính: 2C Phó Đức Chính, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

Thông tin được cập nhật bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1750.69 +1.2 0.07%
Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn