Tỷ Giá Ngoại Tệ VRBank Hôm Nay

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VRBank được cập nhật mới nhất vào lúc
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
AUD Đô Úc 16,624.00 16,741.00 17,095.00 -
CAD Đô Canada 18,055.00 18,237.00 18,648.00 -
CHF Franc Thụy Sĩ 24,213.00 24,458.00 24,936.00 -
DKK Krone Đan Mạch - 3,498.00 3,617.00 -
EUR Euro 25,995.00 26,073.00 27,135.00 -
GBP Bảng Anh 30,811.00 31,028.00 31,610.00 -
HKD Đô Hồng Kông 2,858.00 2,887.00 2,966.00 -
JPY Yên Nhật 195.59 197.57 202.05 -
LAK Kip Lào - 2.45 2.80 -
NOK Krone Na Uy - 2,663.00 2,754.00 -
RUB Rúp Nga 250.00 292.00 342.00 -
SEK Krona Thụy Điển - 2,587.00 2,675.00 -
SGD Đô Singapore - Đô Sing 16,605.00 16,722.00 17,110.00 -
THB Baht Thái Lan - Baht Thai - 649.47 713.96 -
USD Đô Mỹ - Đô la Mỹ 22,650.00 22,663.00 22,857.00 -

Thông tin Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga

  • Tên giao dịch tiếng Việt: Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga
  • Tên giao dịch tiếng Anh: Vietnam – Russia Joint Venture Bank
  • Tên viết tắt: VRB
  • Mã SWIFT Code: VRBAVNVX
  • Loại hình: Ngân hàng liên doanh
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà 75 Trần Hưng Đạo, P. Trần Hưng đạo, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Năm thành lập: 2006
  • Số tổng đài, hotline: 1800 6656
  • Số Fax: 84-4-3 942 6669
  • Website: www.vrbank.com.vn
  • Email: contact_vrb@vrbank.com.vn
  • Tổng tài sản: 17.575 tỷ đồng (Tháng 12/2018)

Thành tích – giải thưởng

VRB đã dần khẳng định chất lượng, uy tín của mình bằng nhiều giải thưởng, danh hiệu xuất sắc, có thể kể đến như:

  • Giải thưởng “Ngân hàng có sản phẩm/dịch vụ sáng tạo tiêu biểu năm 2019” do Tập đoàn Dữ liệu Quốc tế IDG phối hợp với Hiệp hội ngân hàng Việt Nam (VNBA) tổ chức và trao tặng.
  • VRB vinh dự nằm trong “Top 20 Sản phẩm Vàng Việt Nam năm 2020” do Hội Sở hữu Trí tuệ Việt Nam bình chọn.

Thông tin liên hệ VRBank

Hội sở chính

Chi nhánh VRB TP. Hồ Chí Minh

Chi nhánh VRB Vũng Tàu

Chi nhánh VRB Đà Nẵng

Chi nhánh VRB Khánh Hòa

Chi nhánh VRB Hải Phòng

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1770.2 +6.3 0.36%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25774.127194.9
GBP30486.231759.9
JPY193.23204.37
KRW16.6320.25
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Vay vốn: Vay tiền online - Vay tiền nhanh - Vay tiền trả góp - Vay tín chấp - App vay tiền - Vay tiền cấp tốc - Vay thế chấp

Ngoại tệ: Giá Đô Úc - Giá Yên Nhật - Giá Euro - Giá Đô Canada - Giá Won - Giá Bảng Anh - Giá USD - Giá Tệ 

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - vaytienonline.co - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn- fintechaz.com


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn