Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất

Chuyển đổi SAR và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

SAR
VNĐ
1 SAR = 0,00 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá SAR

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPB 5,937.00 6,054.00 6,291.00 -
Vietcombank - 6,053.75 6,291.39 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất (SAR)

  • + Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 sar = 5,937 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 sar = 5,937 VND
  • + Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 sar = 6,054 VND
  • + Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 sar = 6,054 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất (SAR)

  • + Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 sar = 6,054 VND
  • + Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 sar = 6,291 VND
Tỷ Giá Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất
SAR

Tìm hiểu đơn vị tiền tệ Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Riyal (tiếng Ả Rập: ريال‎ riyāl); là đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út. Nó được viết tắt là ر.س hoặc SR (riyal Saud). Một riyal ứng với 100 halala (tiếng Ả Rập: هللة‎ Halalah). Riyal là tiền tệ của Ả Rập Xê Út từ khi quốc gia này hình thành, và là tiền tệ của Hejaz trước khi Ả Rập Xê Út lập quốc, là một trong những loại tiền tệ chính trong khu vực Địa Trung Hải vào thời Ottoman. Nguồn – Wikipedia

ↀ Giá vàng thế giới
$1749.36 --0.14 -0.01%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn