Lãi suất Gửi tiết kiệm Ngân hàng PublicBank mới nhất hôm nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại PublicBank tháng 09/2021 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất PublicBank kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là {1thang}/năm, {6thang}/năm, {1nam}/năm.
Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là {cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 48 tháng, 60 tháng.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối Kỳ
1 tháng 3.30
2 tháng 3.30
3 tháng 3.60
4 tháng 3.60
5 tháng 3.60
6 tháng 5.00
9 tháng 5.00
12 tháng 6.50
18 tháng 6.70
24 tháng 5.80
36 tháng 5.80
48 tháng 5.80
60 tháng 5.80

Giới thiệu ngân hàng Public Bank Việt Nam

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Việt Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh Public Bank Vietnam Limited
Tên giao dịch PBVN
Loại hình Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Swiftcode VIDPVNV5
Vốn điều lệ 6000 tỷ đồng (2019)
Năm thành lập 1991
Địa chỉ hội sở chính Tầng 1,10 và 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square, số 2 Ngô Quyền,Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Hotline +84-24-39438999
Website https://publicbank.com.vn/

Public Bank Vietnam với tên gọi đầy đủ là Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (tên tiếng Anh: Public Bank Vietnam Limited), là ngân hàng với 100% vốn nước ngoài được đi vào hoạt động từ ngày 30/09/1991.

Public Bank Việt Nam được thành lập từ sớm với tên gọi ban đầu là VID Public, đó là kết quả của sự liên doanh giữa Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Public Bank Berhad (Malaysia).

Ngày 15/7/2014, sau hơn 20 năm hoạt động BIDV nhượng lại toàn bộ 50% số vốn góp cho Public Bank Berhad của Malaysia. 

Từ ngày 24/03/2016, Ngân hàng Nhà Nước cấp giấy phép chuyển đổi thành ngân hàng 100% vốn nước ngoài cho VID Public Bank với tên gọi mới là Ngân hàng TNHH MTV Public Bank Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 01/04/2016.

Tiết kiệm có kỳ hạn Public Bank

Tại sao lại để tiền nhàn rỗi nằm không nhỉ? Hãy tăng thu nhập từ những nguồn tiền nhàn rỗi của bạn bằng cách gửi chúng vào Ngân hàng chúng tôi dưới dạng Tiền Gửi có kỳ hạn để hưởng mức lãi suất rất cạnh tranh so với thị trường với thời hạn linh hoạt từ 1 đến 36 tháng.

Tiện ích

  • Lãi suất ưu đãi so với tài khoản thanh toán
  • Tránh rủi ro về biến động lãi suất
  • Sử dụng khoản tiền gửi để thế chấp vay Ngân Hàng khi có nhu cầu
  • Gửi tiền gửi có kỳ hạn online
  • Tra cứu thông tin tiền gửi một cách nhanh chóng và cập nhật
  • Và nhiều tiện ích khác theo quy định đối với từng sản phẩm

Đối tượng Khách hàng

1. Người cư trú là tổ chức, cá nhân

2. Người không cư trú bao gồm:

  • Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam; Văn phòng đại diện, văn phòng dự án của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
  • Công dân Việt Nam không thuộc các trường hợp quy định tại điểm e và g khoản 2 Điều 4 Pháp lệnh ngoại hối (đã được sửa đổi, bổ sung);
  • Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 6 (sáu) tháng trở lên.

Đối với Khách hàng cá nhân:

  • Cá nhân là công dân Việt Nam: Giấy tờ xác minh thông tin (Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực hoặc Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi)
  • Cá nhân là người nước ngoài: Giấy tờ xác minh thông tin (Thị thực hoặc các giấy tờ khác xác định thời hạn được phép cư trú của cá nhân tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn thời hạn hiệu lực)

Các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm Public Bank khác

  • Tiết kiệm sao sáng
  • Tiết kiệm có kỳ hạn
  • Tiền gửi có kỳ hạn
  • Tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến
  • Tài khoản thanh toán ưu đãi

Thông tin liên hệ Public Bank Việt Nam

  • Hotline Dịch vụ Chăm sóc khách hàng: 18001198 (từ 8:00 đến 17:00, từ thứ Hai đến thứ Sáu, trừ ngày nghỉ lễ)
  • Hotline Dịch vụ Thẻ 24/7: 1800599930/84-24-38262000
  • Số Fax: +84 24 39439005/ 39446995/ 39263082
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 1, tầng 10 và tầng 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square, Số 2 Ngô Quyền, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1750.69 +1.2 0.07%
Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn