Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất

Chuyển đổi KHR và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

KHR
VNĐ
1 KHR = 0,00 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá KHR

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
MB - - - -
Sacombank - 5.54 - 5.61

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất (KHR)

  • + Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 khr = 6 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 khr = 6 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất (KHR)

  • + Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 khr = 6 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 khr = 6 VND
Tỷ Giá Riel Campuchia (KHR) Hôm Nay – Tỷ Giá KHR Mới Nhất
KHR

Giới thiệu Riel Campuchia

Riel (tiếng Khmer: រៀល, biểu tượng ៛, đọc như Ria, phiên âm tiếng Việt là Riên) là tiền tệ của Campuchia. Có hai loại tiền riel riêng biệt, loại thứ nhất được phát hành giữa năm 1953 và tháng 5 năm 1975, và loại thứ hai kể từ ngày 1 tháng 4 năm 1980. – Theo wikipedia

Các mệnh giá tiền Campuchia bao gồm.

Đối với Riel thứ 1 (1953-1975):

  • Tiền xu gồm có các mệnh giá: 10, 20, 50 centime của năm 1953 và sen.
  • Tiền giấy gồm có các mệnh giá: 1, 5, 10, 20, 50, 100 và 500 Riel.

Đối với Riel thứ 2 (Sau 1980):

  • Tiền xu: 5 Sen
  • Tiền giấy: 1, 2, 5 Kak và 1, 5, 10, 20 và 50 Riel. Bạc giấy: 50, 100, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 50.000 và 100.000 Riel.

1 Riel Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá Riel mới nhất hôm nay:

1 Riel = 5,59 VND

Ta có thể quy đổi:

  • 1 KHR = 5,59 VND (1 Riel bằng 5,59 đồng).
  • 100 KHR = 558,51 VND (100 Riel bằng 558 đồng).
  • 500 KHR = 2.792,54 VND (500 Riel bằng 2 nghìn 792 đồng).
  • 900 KHR = 5.026,57 VND (900 Riel bằng 5 nghìn 026 đồng).
  • 1000 KHR = 5.585,08 VND (1 nghìn Riel bằng 5 nghìn 585 đồng).
  • 2000 KHR = 11.170,16 VND (2 nghìn Riel bằng 11 nghìn 170 đồng).
  • 5000 KHR = 27.925,39 VND (5 nghìn Riel bằng 27 nghìn 925 đồng).
  • 10.000 KHR = 55.850,78 VND (10 nghìn Riel bằng 55 nghìn 850 đồng).
  • 20.000 KHR = 111.701,55 VND (20 nghìn Riel bằng 111 nghìn 701 đồng).
  • 50.000 KHR = 279.253,89 VND (50 nghìn Riel bằng 279 nghìn đồng).
  • 100.000 KHR = 558.507,77 VND (100 nghìn Riel bằng 558 nghìn đồng).

Đổi tiền Campuchia ở đâu uy tín?

Bạn có thể tham khảo các địa chỉ đổi tiền dưới đây:

  • Đổi tiền tại cửa khẩu
  • Đổi tiền trong các thành phố lớn tại Campuchia như Siem Reap, Phnom Penh, Sihanoukville… Ngoài các địa chỉ ngân hàng nổi tiếng tại Campuchia ra bạn cũng có thể lựa chọn đổi tiền tại các tiệm vàng tại đây.
  • Chợ để đổi tiền như: Chợ Phnom Penh, chợ Nga, chợ Orusey, chợ Phsa Thmey và một số khu chợ lớn khác để đổi tiền.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1750.69 +1.2 0.07%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn