So sánh lãi suất ngân hàng – Lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 31 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến. Hai loại lãi suất này có khác nhau.

Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng hiện nay?

Cùng taichinh24h.com.vn xem bảng bên dưới Dữ liệu được cập nhật lúc

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 0.203.353.555.205.205.705.706.006.006.30
Agribank 0.103.103.404.004.005.505.505.505.50-
Bảo Việt 0.203.353.455.905.806.356.506.506.506.50
BIDV 0.103.103.404.004.005.505.505.505.505.50
CBBank 0.203.503.756.256.356.556.606.706.706.70
Đông Á -3.403.405.305.505.806.306.106.106.10
GPBank 0.204.004.005.705.805.906.005.905.905.90
Hong Leong ----------
Indovina -3.103.404.504.705.505.705.805.80-
Kiên Long 0.203.103.405.605.706.506.606.756.756.75
MSB -3.003.805.005.30--5.605.605.60
MB 0.102.503.204.254.604.855.105.505.356.20
Nam Á 0.103.953.956.006.006.10-6.70-5.90
NCB 0.103.803.806.106.256.356.506.606.606.60
OCB 0.203.353.505.205.405.90-6.006.106.15
OceanBank 0.203.303.505.305.406.106.106.606.606.60
PGBank -3.903.905.405.406.106.206.606.60-
PublicBank -3.303.605.005.006.50-6.705.805.80
PVcomBank -3.903.905.605.856.206.206.556.606.65
Saigonbank 0.203.103.404.704.705.606.205.805.805.80
SCB 0.203.853.855.706.206.80-6.806.806.80
SeABank -3.503.605.405.706.10-6.156.206.25
TPB -3.203.455.30---6.00-6.00
VIB -3.703.905.405.50--6.206.306.30
VietCapitalBank -3.803.805.905.706.20-6.206.306.50
Vietcombank 0.103.103.404.004.005.50--5.305.30
VietinBank 0.103.103.404.004.005.60-5.605.605.60
VPBank -3.30-4.70-5.00--5.10-
VRB 0.20----6.306.406.707.007.00

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Bảo Việt -3.553.656.106.006.556.706.706.706.70
CBBank -3.603.856.356.456.656.706.806.806.80
GPBank 0.204.004.005.705.805.906.005.905.905.90
Hong Leong -3.003.154.004.004.604.60---
Kiên Long -3.203.505.705.806.606.706.856.856.85
MSB -3.503.805.505.806.106.106.106.106.10
Nam Á -3.953.956.406.506.806.806.806.806.80
OCB -3.803.855.405.706.10-6.206.306.35
OceanBank 0.203.303.505.305.406.106.106.606.606.60
PVcomBank -4.004.006.006.156.60-6.957.007.05
SCB -4.004.006.456.606.806.856.956.956.95
TPB -3.303.555.45-5.95-6.156.156.15
VIB -3.703.905.405.50--6.206.306.30
VietinBank 0.25----5.75---5.75

Gửi tiết kiệm là gì?

Gửi tiết kiệm có nghĩa là khách hàng gửi một khoản tiền vào ngân hàng có mục đích chính đó là tiết kiệm thông qua một khoản lợi nhuận nhất định được chi trả từ ngân hàng.

Gửi tiết kiệm là một hình thức đầu tư phổ biến hiện nay, được đánh giá là tương đối an toàn và ít rủi ro.

Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng

Có 2 hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng phổ biến:

  • Gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • Gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Đặc điểm

Tiết kiệm có kỳ hạn

Tiết kiệm không kỳ hạn

Thời hạn gửi tiết kiệm

Xác định rõ thời gian gửi (vài tuần, vài tháng hoặc vài năm).

Không cố định về thời gian

Mức lãi suất

Cố định trong suốt thời gian hợp đồng. Lãi suất thường cao hơn so với tiết kiệm không kỳ hạn.

Tính theo ngày gửi tiền, khi khách hàng rút tiền gửi tại ngày nào thì sẽ được tính hết lãi ngày hôm đó. Lãi suất thường không cao.

Khách hàng có thể rút tiền khi nào?

Chỉ rút tiền sau một kỳ hạn nhất định. Một số ngân hàng có thể thu phí tất toán trước hạn.

Bất cứ lúc nào khách hàng muốn.

Đối tượng phù hợp

Người có thu nhập ổn định và kế hoạch tiết kiệm cụ thể.

Người cần dùng tiền thường xuyên.

Hướng dẫn mở tài khoản/sổ tiết kiệm ngân hàng

Hiện nay khách hàng có thể mở sổ tiết kiệm truyền thống (mở tại quầy) hoặc mở tài khoản tiết kiệm online.

Đặc điểm

Sổ tiết kiệm truyền thống

Sổ tiết kiệm online

Phương thức mở sổ tiết kiệm

Trực tiếp đăng ký tại quầy giao dịch của ngân hàng.

Thao tác thực hiện thông qua thiết bị có kết nối Internet, đăng ký trên dịch vụ Mobile Banking hoặc Internet Banking của ngân hàng.

Điều kiện mở sổ tiết kiệm

Mang giấy tờ tùy thân theo đúng quy định của ngân hàng.

Khách hàng phải có tài khoản giao dịch trực tuyến của ngân hàng.

Thời gian làm sổ tiết kiệm

Tốn thời gian hơn, phụ thuộc vào quy trình thủ tục của ngân hàng hoặc nghiệp vụ của nhân viên giao dịch.

Tiết kiệm thời gian tối đa, thực hiện mọi lúc (kể cả ngày nghỉ lễ).

Tính an toàn

Độ an toàn và bảo mật cao.

Bảo mật cao (Lệnh giao dịch được thực hiện bởi chính khách hàng, nhân viên ngân hàng không can thiệp được).

Mở sổ tiết kiệm tại quầy 

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ:

  • Người trên 18 tuổi: CMND/Hộ chiếu
  • Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi: CMND/Hộ chiếu.

Bước 2: Mang theo hồ sơ và đến trực tiếp địa điểm phòng giao dịch, chi nhánh của ngân hàng.

Bước 3: Sau khi tiếp nhận hồ sơ, nhân viên ngân hàng xác minh thông tin. Nếu đúng quy định, ngân hàng sẽ mở sổ tiết kiệm cho khách hàng.

Mở tài khoản tiết kiệm Online

  • Bước 1: Mở tài khoản và thẻ thanh toán tại ngân hàng muốn gửi tiết kiệm trực tuyến (nếu chưa có).
  • Bước 2: Đăng ký dịch vụ Internet Banking/Mobile Banking của ngân hàng.
  • Bước 3: Đăng nhập Internet banking/Mobile banking. Đến mục gửi tiết kiệm online, chọn kỳ hạn, số tiền gửi tiết kiệm (bắt buộc phải nhỏ hơn số dư trong tài khoản ngân hàng). Sau đó chọn Xác nhận.

Lưu ý khi gửi tiết kiệm ngân hàng

  • Số tiền tối thiểu để mở sổ tiết kiệm dao động 500.000 - 1.000.000 đồng (tùy ngân hàng).
  • Không thay đổi chữ ký liên tục khi gửi tiết kiệm hoặc thực hiện các giao dịch khác với ngân hàng.
  • Sổ tiết kiệm nên cất giữ cẩn thận, khi mất phải thông báo ngay cho ngân hàng.
  • Không cho bất kỳ ai (kể cả nhân viên ngân hàng) nợ sổ hoặc nhờ giữ giúp sổ tiết kiệm.
ↀ Giá vàng thế giới
$1752.85 +3.36 0.19%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn