Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất

Chuyển đổi JPY và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

JPY
VNĐ
1 JPY = 200,45 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá JPY

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 201.91 202.72 210.28 210.91
ACB 202.38 203.40 207.26 207.26
Agribank 202.65 203.46 207.88 -
Bảo Việt - 201.73 - 209.70
BIDV 201.68 202.90 210.93 -
CBBank 203.07 204.09 - 207.49
Đông Á 200.30 204.30 206.60 206.90
Eximbank 205.56 206.18 209.71 -
GPBank - 204.04 207.37 -
HDBank 203.35 203.80 207.60 -
Hong Leong 201.74 203.44 207.88 -
HSBC 200.00 202.00 208.00 208.00
Indovina 201.83 204.07 207.32 -
Kiên Long 202.57 204.18 207.40 -
Liên Việt 203.86 204.36 211.80 -
MSB 204.15 - 213.61 -
MB 201.00 201.68 210.76 210.76
Nam Á 200.38 203.38 207.91 -
NCB 202.08 203.28 208.03 208.23
OCB 202.50 203.50 208.63 207.63
OceanBank - 203.94 208.41 -
PGBank - 204.32 207.10 -
PublicBank 200.00 202.00 213.00 213.00
PVcomBank 202.48 200.47 212.06 212.06
Sacombank 202.66 204.16 209.04 207.74
Saigonbank 203.08 204.10 206.82 -
SCB 203.10 204.30 208.00 208.00
SeABank 200.69 202.59 210.64 210.14
SHB 202.28 203.28 208.28 -
Techcombank 202.30 202.23 211.25 -
TPB 199.88 202.67 211.85 -
UOB 199.39 201.96 209.29 -
VIB 202.11 203.95 207.47 -
VietABank 201.91 203.61 207.68 -
VietBank 204.88 204.52 - 208.11
VietCapitalBank 200.40 202.43 212.02 -
Vietcombank 200.45 202.47 212.05 -
VietinBank 200.86 201.36 209.86 -
VPBank 200.90 202.38 208.95 -
VRB 201.62 203.66 207.80 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất (JPY)

  • + Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 jpy = 199 VND
  • + Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 jpy = 206 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 jpy = 200 VND
  • + Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 jpy = 206 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất (JPY)

  • + Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 jpy = 200 VND
  • + Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 jpy = 207 VND
  • + Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 jpy = 214 VND
  • + Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 jpy = 213 VND
Tỷ Giá Yên Nhật (JPY) Hôm Nay – Giá Man Hôm Nay Mới Nhất
JPY

Tìm hiểu về Đồng Yên Nhật (JPY)

Yên Nhật (JPY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản có:

  • Ký hiệu tiền tệ ¥
  • Viết tắt JPY
tỷ giá jpy
Tiền Yên Nhật

Đồng Yên Nhật (JPY) được lưu thông dưới hai hình thức: tiền xu và tiền giấy.

  • Tiền xu bao gồm các mệnh giá: Đồng 1 Yên, đồng 5 Yên, đồng 10 Yên, đồng 50 Yên, đồng 100 Yên và đồng 500 Yên.
  • Tiền giấy bao gồm các mệnh giá: Tờ 1000 Yên, tờ 2000 Yên, tờ 5000 Yên và tờ 10.000 Yên.

Yên Nhật được phát hành bởi ngân hàng nhà nước Nhật Bản và trên bề mặt được in hình các vĩ nhân nổi tiếng của đất nước mặt trời mọc.

Giá 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá JPY như sau:

1 Yên Nhật = 207,97 VND

Để giúp các bạn dễ dàng trong việc chuyển đổi giữa đồng tiền yên Nhật và tiền Việt Nam. Chúng tôi sẽ thống kê một số loại tiền Yên sang tiền Việt

Yên Nhật (JPY) Việt Nam Đồng (VND)
¥ 1 206,86 VND 
¥ 5 1.034,30 VND
¥ 10 2.068,60 VND
¥ 50 10.343 VND
¥ 100 20.686 VND
¥ 500 103.430 VND
¥ 1.000 206.860 VND
¥ 2.000 413.720 VND
¥ 5.000 1.034.300 VND
¥ 10.000 2.068.600 VND

Các mệnh giá tiền Yên Nhật (JPY)

Tiền kim loại của Nhật Bản (Tiền Xu)

Đối với tiền Xu , Thì loại tiền này thường được làm bằng kim loại như : Nhôm, đồng, vàng, đồng xanh, đồng trắng hay niken… Thường có các mệnh giá là 1 Yên , 5 Yên ,10 Yên, 50 Yên, 100 Yên, 500 Yên

  • Đồng 1 Yên: Đây là Đồng tiền mệnh giá thấp nhất trong hệ thống tiền tệ của Nhật Bản , nó được làm bằng nhôm, Rất phù hợp sử dụng cho các bà mẹ khi đi chợ hoặc đi Siêu thị để dễ dàng trả những món đồ rẻ tiền bằng đồng tiền này
  • Đồng 5 Yên: Đồng 5 Yên này là đồng tiền mà người dân Nhật Bản quan niệm là rất may mắn , nó được làm bằng Đồng thau , to hơn và nặng hơn đồng 1 Yên
  • Đồng 10 Yên: Đồng tiền này được làm bằng đồng đỏ
  • Đồng 50 Yên: Đồng tiền này được làm từ nguyên liệu chính là Đồng trắng, Nguyên liệu này giúp cho đồng tiền không bị hoen ghỉ và sẽ sử dụng được trong thời gian dài. Người Nhật Bản cũng quan niệm đồng 50 yên cũng là đồng tiền may mắn đối với họ
  • Đồng 100 Yên: Đồng tiền này được làm từ nguyên liệu chính là đồng trắng, và được chính thức lưu hành vào năm 2006
  • Đồng 500 Yên: Nguyên liệu chính để làm ra đồng xu này chính là Niken, Đây là đồng tiền xu có mệnh giá lớn và trọng lượng cũng như là kích cỡ cũng lớn nhất so với 5 loại đồng xu còn lại

Tiền Giấy của Nhật Bản

Là đồng tiền được xuất bản bởi ngân hàng Nhà nước Nhật Bản với các mệnh giá: 100 Yên, 2000 Yên, 5000 Yên, 10.000 Yên. Trên tờ tiền sẽ được in các vĩ nhân theo mức độ cống hiện khác nhau.

So với những đồng tiền còn lại, tờ 2000 Yên ít được sử dụng hơn. Nó thường được dùng trong các máy bán hàng tự động, tàu điện ngầm.

Đổi tiền Nhật sang Việt, tiền Việt sang tiền Nhật ở đâu?

Bạn có thể đổi tiền Nhật sang tiền Việt hoặc ngược lại tại ngân hàng nào chứng minh được bằng một trong các loại giấy tờ dưới đây:

  • Vé máy bay.
  • Hợp đồng lao động.
  • Giấy báo nhập học ( học sinh, sinh viên).

Nếu như muốn đúng thủ tục các bạn có thể ra ngân hàng để đổi tiền, hơi phức tạp một chút. Còn nếu như muốn nhanh chóng bạn có thể ra tiệm vàng lớn, những nơi có khả năng đổi tiền uy tín và đảm bảo.

Kết luận

Nếu bạn đang thắc mắc “1 yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?” thì nội dung bài viết này đã cho bạn câu trả lời. Chúc may mắn!

Thông tin được biên tập bởi: Taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1753.52 +4.03 0.23%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn