Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất

Chuyển đổi CNY và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

CNY
VNĐ
1 CNY = 3.448,73 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá CNY

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
BIDV - 3,473.00 3,575.00 -
Eximbank - 3,468.00 3,573.00 -
HDBank - 3,409.00 3,638.00 -
Indovina - 3,504.00 3,834.00 -
Liên Việt - 3,437.00 3,602.00 -
MSB 3,440.00 - 3,620.00 -
MB - 3,480.00 3,595.00 3,595.00
OCB - - - 3,671.00
PublicBank - 3,474.00 - 3,565.00
Sacombank - 3,453.00 - 3,623.00
Saigonbank - 3,467.00 3,560.00 -
SHB - 3,495.00 3,560.00 -
Techcombank - 3,465.00 3,595.00 -
TPB 2,959.00 3,484.00 3,633.00 -
Vietcombank 3,448.73 3,483.57 3,593.36 -
VietinBank - 3,484.00 3,594.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất (CNY)

  • + Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,959 VND
  • + Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,449 VND
  • + Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • + Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 cny = 3,504 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất (CNY)

  • + Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • + Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,565 VND
  • + Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 cny = 3,834 VND
  • + Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 cny = 3,671 VND
Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Hôm Nay – Giá Tiền Trung Mới Nhất
CNY

Tìm hiểu đồng Nhân dân tệ (CNY)

RMB được viết tắt bởi tên tiếng anh là RENMINBI, đây là đại diện cho đồng tiền của người dân Trung Quốc. Tên thường gọi là Yuan. Tuy nhiên, Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO) đã thống nhất ký hiệu cho tiền tệ Trung quốc là CNY

  • Nhân Dân tệ viết tắt theo quy ước quốc tế là RMB
  • Tên giao dịch quốc tế: CNY – China Yuan
  • Tên chữ cái Latin: Yuan
  • Ký hiệu quốc tế: ¥
Đồng nhân dân Tệ
Đồng nhân dân Tệ

Hiện nay, Trung Quốc đang lưu hành 2 loại tiền bao gồm tiền giấy và tiền xu với các mệnh giá:

  • Tiền xu: 1, 2 , 5 Hào và 1 Tệ.
  • Tiền giấy: 1, 2, 5 Hào; 1, 2, 5, 10, 20, 50 và 100 Tệ.

Mức quy đổi nội tệ được xác định: 1 Tệ = 10 Hào; 1 Hào = 10 Xu.

1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Theo tỷ giá tệ hôm nay, ta có thể quy đổi Nhân Dân Tệ (CNY) ra VND như sau:

1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.516,96 VND

Tương tự:

  • 10 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.169,59 VND
  • 100 Nhân Dân Tệ (CNY) = 351.695,94 VND
  • 1.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.516.959,41 VND
  • 10.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.169.594,12 VND
  • 1 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.516.959.412,00 VND
  • 10 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.169.594.120,00 VND

Tầm quan trọng của việc theo dõi tỷ giá Nhân dân Tệ

Trong kinh doanh

Hoạt động giao thương giữa Việt Nam và Trung Quốc là rất đa dạng và phong phú. Chính vì vậy, việc nắm được thay đổi tỷ giá hàng ngày của Việt Nam Đồng và Nhân Dân Tệ là hết sức quan trọng trong kinh doanh, trao đổi hàng hoá.

Trong du lịch

Khi du lịch Trung Quốc, gần như đều không chấp nhận thanh toán bằng tiền Việt. Hầu hết tất cả các nhà hàng, khu mua sắm nhỏ tại Trung Quốc thường chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt, rất ít nơi nhận thanh toán bằng thẻ.

Vì vậy, khi đi ăn uống, mua sắm bạn nên mang theo một số tiền mặt nhất định để thanh toán. Chỉ một số trung tâm thương mại lớn và nổi tiếng ở Trung Quốc mới chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa, Mastercard,…

Đổi Nhân Dân Tệ ở đâu uy tín?

Khu vực Hà Nội

  • Đổi tiền tại các ngân hàng, ví dụ như: Vietcombank, TP Bank, MB Bank, Eximbank,…
  • Phố giao dịch tiền tệ Hà Trung
  • Một số tiệm vàng hoạt động trên địa Cbàn thành phố có dịch vụ đổi tiền NDT

Khu vực TP. Hồ Chí Minh

  • Đổi tiền tại các ngân hàng, ví dụ như: Vietcombank, TP Bank, MB Bank, Eximbank,…
  • Các tiệm vàng ở Đường Lê Thánh Tôn (Quận 1); đường Lê Văn Sỹ (Quận 3),…

Khu vực biên giới và các tỉnh thành

  • Các chi nhánh ngân hàng
  • Điểm giao dịch/đổi tiền gần cửa khẩu

Cách phân biệt đồng Nhân Dân Tệ thật hay giả

Để đảm bảo đổi tiền đúng giá trị, không bị kẻ gian lợi dụng, các bạn cần tham khảo những lưu ý phân biệt tiền Nhân Dân Tệ thật, giả như sau:

  • Khi đổi tiền Nhân Dân Tệ, các bạn cần yêu cầu người bán đưa tiền mới bởi những đồng tiền cũ sẽ rất khó phân biệt thật hay giả.
  • Nhìn kỹ tờ tiền trước ánh sáng, nếu các đường nét rõ ràng, sắc nét, thanh mảnh thì đó là tiền thật.
  • Tiền thật bị ẩm ướt nhưng những đường nét và hình ảnh trên tờ tiền vẫn không bị mờ. Tiền giả gặp nước sẽ nhạt nhòa, không rõ ràng.
  • Trên hình cổ áo của chủ tịch Mao Trạch Đông sẽ có một đường viền khi sờ vào sẽ có độ nhám nhất định, còn tiền giả sẽ trơn và không có độ nhám.
  • Chất liệu in tiền Nhân Dân Tệ giả chắc chắn sẽ kém và dễ bị giãn, bong mực, tiền thật sẽ cho cảm giác dai, chắc chắn và mực in bền màu.

Kết luận

Nội dung bài viết đã cung cấp các thông tin đầy đủ nhất về đồng Nhân dân tệ cũng như tỷ giá Tệ hôm nay. Hy vọng qua bài viết này bạn đã nắm rõ 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam và nơi đổi nhân dân Tệ uy tín.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1753.51 +4.01 0.23%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn