Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất

Chuyển đổi GBP và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

GBP
VNĐ
1 GBP = 30.486,20 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá GBP

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 30,714.00 30,838.00 31,751.00 31,850.00
ACB - 31,128.00 - 31,691.00
Agribank 30,825.00 31,011.00 31,600.00 -
Bảo Việt - 30,929.00 - 31,846.00
BIDV 30,685.00 30,870.00 31,933.00 -
CBBank - 31,073.00 - 31,563.00
Đông Á 31,070.00 31,210.00 31,610.00 31,600.00
Eximbank 30,881.00 30,974.00 31,504.00 -
GPBank - 31,057.00 31,522.00 -
HDBank 31,004.00 31,095.00 31,498.00 -
Hong Leong 30,753.00 31,006.00 31,559.00 -
HSBC 30,505.00 30,803.00 31,770.00 31,770.00
Indovina 30,718.00 31,048.00 31,558.00 -
Kiên Long - 31,007.00 31,511.00 -
Liên Việt - 31,048.00 31,483.00 -
MSB 31,132.00 - 31,757.00 -
MB 30,798.00 30,953.00 31,870.00 31,870.00
Nam Á 30,483.00 30,808.00 31,790.00 -
NCB 30,846.00 30,966.00 31,635.00 31,715.00
OCB 30,923.00 31,023.00 31,729.00 31,629.00
OceanBank - 31,074.00 31,503.00 -
PGBank - 31,067.00 31,514.00 -
PublicBank 30,481.00 30,789.00 31,644.00 31,644.00
PVcomBank 30,795.00 30,487.00 31,760.00 31,760.00
Sacombank 31,225.00 31,325.00 31,737.00 31,537.00
Saigonbank 30,845.00 31,050.00 31,500.00 -
SCB 30,990.00 31,110.00 31,690.00 31,690.00
SeABank 30,799.00 31,049.00 31,969.00 31,869.00
SHB 30,873.00 30,973.00 31,573.00 -
Techcombank 30,722.00 30,970.00 31,872.00 -
TPB 30,725.00 30,795.00 31,759.00 -
UOB 30,345.00 30,737.00 31,850.00 -
VIB 30,847.00 31,127.00 31,595.00 -
VietABank 30,839.00 31,059.00 31,535.00 -
VietBank 30,919.00 31,012.00 - 31,543.00
VietCapitalBank 30,491.00 30,799.00 31,755.00 -
Vietcombank 30,486.16 30,794.10 31,759.89 -
VietinBank 31,050.00 31,100.00 32,060.00 -
VPBank 30,729.00 30,967.00 31,645.00 -
VRB 30,811.00 31,028.00 31,610.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất (GBP)

  • + Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,345 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 gbp = 31,225 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,487 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 gbp = 31,325 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất (GBP)

  • + Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,487 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá thấp nhất là: 1 gbp = 31,537 VND
  • + Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 gbp = 32,060 VND
  • + Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất với giá cao nhất là: 1 gbp = 31,870 VND
Tỷ Giá Bảng Anh Hôm Nay – Tỷ Giá GBP Cập Nhật Mới Nhất
GBP

Giới thiệu Bảng Anh

Bảng Anh tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa.

  • Ký hiệu tiền tệ: £
  • Mã ISO: GBP
Tỷ giá gbp
Bảng Anh

Hiện nay, Đồng bảng Anh đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá tiền Bảng Anh

Hiện nay, tiền Anh được sử dụng dưới hai hình thức tiền giấy và tiền xu.

Tiền xu

Tiền kim loại do Xưởng đúc tiền Hoàng gia (Royal Mint) phát hành, bao gồm các mệnh giá: 1 xu, 2 xu, 5 xu, 10 xu, 20 xu, 50 xu, 1 bảng, và 2 bảng. Có cả đồng 5 bảng, nhưng ít được sử dụng.

  • Trên đồng 1 xu có hình một cổng thành.
  • Trên đồng 2 xu có hình biểu tượng của Huân tước xứ Wales.
  • Trên đồng 5 xu có hình hoa Thistle, quốc hoa của xứ Scotland.
  • Trên đồng 10 xu có hình một con sư tử, tượng trưng cho xứ England.
  • Đồng 20 xu có hình Tudor Rose.
  • Đồng 50 xu có hình Britannia, nữ thần tượng trưng cho đại đế quốc Anh và hình một con sư tử.
  • Đồng 1 bảng có biểu tượng của cây thánh giá Celtic xứ Northern Ireland.
  • Đồng 2 bảng có in câu nói của Isaac Newton “Standing on the Shoulders of Giants” (đứng trên vai những người khổng lồ).

Tiền giấy

Tiền giấy do Ngân hàng Anh và các ngân hàng ở Scotland, Bắc Ireland phát hành, bao gồm các loại mệnh giá: 5 bảng, 10 bảng, 20 bảng và 50 bảng. Việc phát hành tiền giấy của các ngân hàng ở Scotland và Bắc Ireland tuân thủ nghiêm ngặt yêu cầu phải đặt thế chấp tại Ngân hàng Anh cho toàn bộ lượng tiền giấy đưa vào lưu thông.

Loạt tiền giấy hiện đang sử dụng gọi là loạt E phát hành từ tháng 7 năm 2005. Mặt sau có in hình một số nhân vật lịch sử:

  • Trên tờ 5 bảng có in hình Elizabeth Fry, một nhà hoạt động xã hội đã có công cải cách chế độ giam tù.
  • Trên tờ 10 bảng có in hình Charles Darwin, nhà khoa học tự nhiên, người đề xuất Thuyết Tiến hóa.
  • Tờ 20 bảng có hình Edward Elgar, một nhà văn.
  • Tờ 50 bảng có hình John Houblon, người sáng lập Ngân hàng Anh và là thống đốc đầu tiên.
  • Có cả tiền giấy mệnh giá 100 bảng, nhưng không lưu thông trên thị trường. Tiền giấy mệnh giá 1 bảng được dùng ở quần đảo Channels và Scotland.

Quy đổi Bảng Anh sang tiền Việt

Theo tỷ giá Bảng Anh mới nhất hôm nay, ta có thể quy đổi GBP sang VND như sau:

1 Bảng Anh (GBP) = 31.138,59 VND = 1,37 USD

Tương tự:

  • 10 Bảng Anh (GBP) = 311.385,90 VND = 13,66 USD
  • 100 Bảng Anh (GBP) = 3.113.859,00 VND = 136,60 USD
  • 1000 Bảng Anh (GBP) = 31.133.803,70 VND = 1.366,00 USD
  • 100.000 Bảng Anh (GBP) = 3.113.391.765,00 VND = 136.600,50 USD
  • 500.000 Bảng Anh (GBP) = 15.566.958.825,00 VND = 683.013,00 USD
  • 1 triệu Bảng Anh (GBP) = 31.134.396.290,00 VND = 1.366.026,00 USD

Kết luận

Nội dung bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin đầy đủ về Bảng Anh cũng như tỷ giá Bảng Anh mới nhất, cách quy đổi Bảng Anh sang VND. Hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1770.45 +6.55 0.37%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25774.127194.9
GBP30486.231759.9
JPY193.23204.37
KRW16.6320.25
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Vay vốn: Vay tiền online - Vay tiền nhanh - Vay tiền trả góp - Vay tín chấp - App vay tiền - Vay tiền cấp tốc - Vay thế chấp

Ngoại tệ: Giá Đô Úc - Giá Yên Nhật - Giá Euro - Giá Đô Canada - Giá Won - Giá Bảng Anh - Giá USD - Giá Tệ 

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - vaytienonline.co - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn- fintechaz.com


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn