Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen

Chuyển đổi USD và Việt Nam Đồng (VND)

hôm nay là 1 = VND. Tỷ giá trung bình được tính từ dữ liệu của (*) có hỗ trợ giao dịch .

USD
VNĐ
1 USD = 22.630,00 VND
(*) Các ngân hàng bao gồm:

Bảng tỉ giá USD

Cập nhật tỷ giá mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá hôm nay ở bên dưới

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 22,650.00 22,670.00 22,870.00 22,870.00
ACB 22,670.00 22,690.00 22,850.00 22,850.00
Agribank 22,670.00 22,680.00 22,860.00 -
Bảo Việt 22,640.00 22,640.00 - 22,860.00
BIDV 22,665.00 22,665.00 22,865.00 -
CBBank 22,660.00 22,680.00 - 22,860.00
Đông Á 22,690.00 22,690.00 22,850.00 22,850.00
Eximbank 22,680.00 22,700.00 22,860.00 -
GPBank 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -
HDBank 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -
Hong Leong 22,640.00 22,660.00 22,860.00 -
HSBC 22,680.00 22,680.00 22,860.00 22,860.00
Indovina 22,690.00 22,700.00 22,850.00 -
Kiên Long 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -
Liên Việt 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -
MSB 22,665.00 - 22,865.00 -
MB 22,660.00 22,670.00 22,870.00 22,870.00
Nam Á 22,610.00 22,660.00 22,860.00 -
NCB 22,650.00 22,670.00 22,850.00 22,870.00
OCB 22,661.00 22,681.00 23,139.00 22,849.00
OceanBank 22,675.00 22,685.00 22,845.00 -
PGBank 22,640.00 - - -
PublicBank 22,625.00 22,660.00 22,865.00 22,865.00
PVcomBank 22,660.00 22,630.00 22,860.00 22,860.00
Sacombank 22,664.00 22,704.00 22,877.00 22,847.00
Saigonbank 22,670.00 22,690.00 22,850.00 -
SCB 22,700.00 22,700.00 22,850.00 22,850.00
SeABank 22,660.00 22,660.00 22,960.00 22,860.00
SHB 22,670.00 22,680.00 22,850.00 -
Techcombank 22,651.00 22,671.00 22,861.00 -
TPB 22,625.00 22,660.00 22,858.00 -
UOB 22,580.00 22,640.00 22,890.00 -
VIB 22,650.00 22,670.00 22,870.00 -
VietABank 22,660.00 22,960.00 22,840.00 -
VietBank 22,630.00 22,660.00 - 22,850.00
VietCapitalBank 22,645.00 22,665.00 22,865.00 -
Vietcombank 22,630.00 22,660.00 22,860.00 -
VietinBank 22,650.00 22,670.00 22,870.00 -
VPBank 22,640.00 22,660.00 22,860.00 -
VRB 22,650.00 22,660.00 22,865.00 -

Tóm tắt tình hình tỷ giá () hôm nay

Ngân hàng mua Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen (USD)

  • + Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,580 VND
  • + Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,700 VND
  • + Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá cao nhất là: 1 usd = 22,630 VND
  • + Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá cao nhất là: 1 usd = 22,960 VND

Ngân hàng bán Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen (USD)

  • + Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,630 VND
  • + Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,847 VND
  • + Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá cao nhất là: 1 usd = 23,139 VND
  • + Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen với giá cao nhất là: 1 usd = 22,870 VND
Tỷ Giá USD (Đô Mỹ) Hôm Nay – Giá Đô La Mỹ (USD) Chợ Đen
USD

Giới thiệu Đồng Đô La Mỹ (USD)

Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là “đô la” hay “đô”, là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ.

  • Ký hiệu phổ biến nhấ: $
  • Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD.
  • Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$.

1 Đồng USD thông thường sẽ được chia ra thành 100 Cent, (ký hiệu ¢). Ngoài ra, mỗi 1 Đô la Mỹ còn có thể được chia thành 1.000 min (mill); 10 Đô la Mỹ còn được gọi là Eagle.

Đô La Mỹ là đồng tiền phổ biến nhất trên Thế giới vì các lý do dưới đây:

Sau thế chiến năm 1945, Mỹ đứng đầu thế giới về tỷ lệ dự trữ vàng (3/4 trữ lượng vàng của thế giới được dự trữ tại các nhà băng Mỹ).

  • Kinh tế Mỹ phát triển nhanh chóng nhờ thành tựu cách mạng khoa học – kỹ thuật, điều chỉnh lại cơ cấu sản xuất, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, sự tập trung sản xuất theo hướng cơ bản,…
  • Quân sự hoá nền kinh tế vũ khí với lợi nhuận trên 50% mỗi năm.
  • Đất nước Mỹ tiên phong trong việc sáng chế ra những công cụ sản xuất mới (máy tính, máy tự động và hệ thống máy tự động…), nguồn năng lượng mới (nguyên tử, nhiệt hạch, mặt trời…)…
  • Tiền kim loại được đúc bởi Sở đúc tiền Hoa Kỳ (United States Mint). Tiền giấy được in bởi Cục Khắc và In (Bureau of Engraving and Printing) cho Cục Dự trữ Liên bang từ năm 1914.
  • Một số quốc gia sử dụng đồng $ của Mỹ là đồng tiền chính thức như Ecuador, El Salvador và Đông Timor.

Quy đổi USD sang VND

Theo tỷ giá Đô Mỹ mới nhất hôm nay, ta có thể quy đổi USD sang VND như sau:

1 USD (Đô la Mỹ) = 22.850,62 VND

Tương tự:

  • 2 USD (2 Đô) = 45.701,24 VND
  • 10 USD (10 Đô) = 228.506,20 VND
  • 15 USD (15 Đô) = 342.759,30 VND
  • 20 USD (20 Đô) = 457.012,40 VND
  • 40 USD (40 Đô) = 914.024,80 VND
  • 50 USD (50 Đô) = 1.142.531,00 VND
  • 60 USD (60 Đô) = 1.371.037,20 VND
  • 100 USD (100 Đô) = 2.285.062,00 VND
  • 150 USD (150 Đô) = 3.427.593,00 VND
  • 500 USD (500 Đô) = 11.425.310,00 VND
  • 1000 USD (1 Ngàn Đô) = 22.850.620,00 VND
  • 1600 USD (1600 Đô) = 36.560.992,00 VND
  • 2000 USD (2 Ngàn Đô) = 45.701.240,00 VND
  • 5000 USD (5 Ngàn Đô) = 114.253.100,00 VND
  • 10.000 USD (10 Ngàn Đô) = 228.506.200,00 VND
  • 50.000 USD (50 Ngàn Đô) = 1.142.531.000,00 VND
  • 100.000 USD (100 Ngàn Đô) = 2.285.062.000,00 VND
  • 200.000 USD (200 Ngàn Đô) = 4.570.124.000,00 VND
  • 300.000 USD (300 Ngàn Đô) = 6.855.186.000,00 VND
  • 1.000.000 USD (1 Triệu Đô) = 22.850.620.000,00 VND

Địa chỉ đổi tiền USD uy tín

Để đổi tiền USD an toàn, khách hàng có thể lựa chọn các ngân hàng uy tín như Vietcombank, Agribank, Sacombank … và nhiều ngân hàng khác. Một số hình thức khác như đổi tiền USD tại tiệm vàng, đổi USD chợ đen … tuy nhiên có rủi ro.

Thông tin được biên tập bởi: taichinh24h.com.vn

ↀ Giá vàng thế giới
$1749.36 --0.14 -0.01%
Tỷ giá Vietcombank
Khu vựcMua hàngBán
USD2263022860
EUR25993.827346.6
GBP30324.231591.2
JPY200.45212.05
KRW16.7520.39
Ngoại tệ cần quy đổi

Giá Vàng: Giá vàng SJC, Giá vàng DOJI, Giá vàng PNJ, Giá vàng Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Giá Vàng Mi Hồng, Giá vàng Thế Giới

Tỷ giá: Tỷ giá Vietcombank, Tỷ giá Vietinbank, Tỷ giá Agribank, Tỷ giá BIDV, Tỷ giá Sacombank, Tỷ giá SHB, Tỷ giá Techcombank, Tỷ giá TPBank, Tỷ giá Eximbank, Tỷ giá MBBank, Tỷ giá Đông Á, Tỷ giá ACB, Tỷ giá HSBC

Lãi suất: Lãi suất ACB, Lãi suất Vietcombank, Lãi suất Agribank, Lãi suất BIDV, Lãi suất Sacombank, Lãi suất Techcombank, Lãi suất Vietinbank, Lãi suất VPBank, Lãi suất TPBank, Lãi suất Đông Á

Liên kết hữu ích: banktop.vn - westernbank.vn - vaytienonline.co - vayonlinenhanh.vn - lamchutaichinh.vn - bankcredit.vn


Về chúng tôi

taichinh24h

Tài Chính 24h Cập Nhật Giá Vàng - Tỷ Giá Ngoại Tệ - Lãi Suất - Cung Cấp Kiến Thức Về Tài Chính, Forex, Chứng Khoán.

Tỷ Giá

Techcombank
Vietcombank
Agribank
Vietinbank
Sacombank
SHB

Giá Vàng

Vàng SJC
Bảo Tín Minh Châu
Vàng PNG
DOJI Giá vàng Phú
Quý Biểu đồ SJC

Liên hệ

Email: taichinh24h.com.vn@gmail.com
Website: https://taichinh24h.com.vn