Thẻ tín dụng ngân hàng VPBank có nhiều ưu điểm và mang lại cho khách hàng nhiều đặc quyền hấp dẫn. Tuy nhiên, điều mà khách hàng quan tâm nhiều nhất khi sử dụng loại thẻ này có lẽ là mức biểu phí. Vì vậy, Tài Chính 24H đã cập nhật biểu phí thẻ tín dụng VPBank trong năm 2022 trong bài viết dưới đây.
Mục Lục
Thẻ tín dụng VPBank và những lợi ích tuyệt vời
Ngân hàng VPBank nổi tiếng là ngân hàng uy tín top đầu tại Việt Nam với đa dạng các sản phẩm cho vay tài chính và dịch vụ thẻ mang lại cho khách hàng nhiều sự lựa chọn, đáp ứng được đa số các nhu cầu cá nhân về vấn đề tài chính.
Những lợi ích tuyệt vời của khách hàng khi sử dụng thẻ tín dụng VPBank
Thẻ tín dụng VPBank được coi là thành công lớn với nhiều lợi ích tuyệt vời mang lại cho khách hàng như:
- Với thẻ tín dụng VPBank bạn có thể thỏa sức mua sắm, ăn uống thả ga ngay cả khi ví không còn tiền. Thẻ tín dụng VPBank cung cấp cho bạn một hạn mức nhất định và bạn có thể thoải mái chi tiêu trong hạn mức đó.
- Trong những tình huống cấp bách bạn muốn mua nhà, mua xe hay đơn giản là mua một món đồ yêu thích đang giảm giá mà không còn tiền trong tài khoản ngân hàng và cũng không còn tiền mặt thì việc sử dụng thẻ tín dụng sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề nhanh chóng.
- Thẻ tín dụng cũng giúp bạn mua sắm online thoải mái, thanh toán nhanh các hóa đơn một cách nhanh chóng, tiện lợi.
- Khi mua sắm trực tuyến bằng thẻ tín dụng của ngân hàng VPBank, khách hàng có thể được hưởng nhiều ưu đãi, giảm giá vô cùng hấp dẫn.
- Theo ý kiến của các khách hàng từng sử dụng thẻ tín dụng VPBank thì đa phần hài lòng với mức lãi suất cạnh tranh và các dịch vụ chăm sóc khách hàng rất chu đáo của ngân hàng VPBank.
- Hơn nữa, ngân hàng sẽ gửi sao kê chi tiết các giao dịch thanh toán của bạn để bạn nắm rõ được mình đã chi tiêu gì, từ đó lên kế hoạch tài chính phù hợp cho bản thân.
Xem thêm:
- Biểu phí dịch vụ Internet Banking Vietcombank mới nhất 2022
- Cập nhật phí chuyển tiền khác ngân hàng Vietcombank 2022
Biểu phí thẻ tín dụng VPBank cập nhật mới nhất
Ngân hàng VPBank luôn muốn làm hài lòng khách hàng trên mọi khía cạnh, vì vậy ngân hàng đã điều chỉnh mức phí của thẻ tín dụng sao cho phù hợp và cạnh tranh nhất trên thị trường. Tuy nhiên, khách hàng sử dụng thẻ tín dụng VP Bank cần phải nắm rõ mức biểu phí của loại thẻ này trong năm 2022 như sau:
Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng VPBank trong năm 2022
Phí phát hành
Ngân hàng VPBank vân đang áp dụng chương trình miễn phí làm thẻ tín dụng cho khách hàng có nhu cầu sử dụng thẻ. Tuy nhiên với 2 loại thẻ tín dụng đặc biệt là thẻ World MasterCard và Worle Lady MasterCard thì VPBank áp dụng mức phí phát hành là 1.000.000 VND/ 1 thẻ.
Trong trường hợp khách hàng bị mất thẻ hoặc bị thất lạc thẻ tín dụng và muốn được ngân hàng VPBank cấp mới thì sẽ phải chịu mức phí như sau:
- Với các loại thẻ tín dụng như VPBank No.1 MasterCard, Lady Credit, MC2 Credit, StepUp Credit, Vpbank Platinum Credit, Mobifone – VPBank Classic MasterCard VNAirline VPBank Platinum Credit, Mobifone – VPBank Platinum MasterCard và thẻ Mobifone – VPBank Titanium MasterCard phí cấp lại là 20.000 VNĐ.
- Với các loại thẻ tín dụng còn lại sẽ được ngân hàng VPBank miễn phí cấp lại thẻ.
Trong trường hợp khách hàng bị hỏng thẻ muốn đổi thẻ mới thì ngân hàng VPBank sẽ áp dụng mức phí như sau:
- Cấp mới thẻ bị hư hỏng phí là 150.000 VND, riêng với 2 loại thẻ tín dụng đặc biệt là thẻ World MasterCard và World Lady thì khi cấp mới sẽ được miễn phí.
- Trường hợp thẻ tín dụng VPBank hết hạn sẽ được ngân hàng miễn phí.
Phí thường niên VPBank
Ngân hàng VPBank hiện đang áp dụng mức phí thường niên với thẻ tín dụng khá đa dạng và linh hoạt theo nhiều mức từ thấp đến cao. Loại thẻ có mức phí thường niên thấp nhất là 150.000 VND/năm là thẻ VPBank No.1 và loại thẻ có mức phí thường niên cao nhất là thẻ World MasterCard và World Lady MasterCard.
Phí thường niên thẻ tín dụng VPBank luôn được cập nhật mới nhất
Mức phí thường niên chi tiết với thẻ tín dụng trong năm 2022 đã được VPBank cập nhật như sau:
Tên thẻ |
Phí thường niên thẻ tín dụng VPbank |
|
Thẻ chính |
Thẻ phụ |
|
VPBank No.1 MasterCard |
150.000 VNĐ |
Miễn phí |
MC2 Credit |
299.000 VNĐ |
150.000 VNĐ |
Lady Credit |
499.000 VNĐ |
Miễn phí |
StepUp Credit |
499.000 VNĐ |
200.000 VNĐ |
Vpbank Platinum Credit |
699.000 VNĐ |
250.000 VNĐ |
VNAirline VPBank Platinum Credit |
899.000 VNĐ |
Miễn phí |
Mobifone – VPBank Classic MasterCard |
299.000VNĐ |
150.000 VNĐ |
Mobifone – VPBank Titanium MasterCard |
499.000 VNĐ |
200.000 VNĐ |
Mobifone – VPBank Platinum MasterCard |
699.000 VNĐ |
250.000 VNĐ |
World MasterCard |
1.500.000 VNĐ |
Miễn phí |
World Lady MasterCard |
1.500.000 VNĐ |
Miễn phí |
Phí giao dịch
Phí giao dịch thẻ tín dụng của ngân hàng VPBank bao gồm phí rút tiền mặt và phí xử lý các giao dịch quốc tế như sau:
- Phí rút tiền mặt từ thẻ tín dụng VPBank miễn phí với thẻ VPBank No.1 MasterCard và thẻ Mobifone –VPBank Classic MasterCard, còn với các loại thẻ tín dụng còn lại của VPBank thì mức phí là 4% tổng số tiền muốn rút ( tối thiểu là từ 100.000 vnđ).
Phí giao dịch bằng thẻ tín dụng VPBank tương đối thấp
- Phí xử lý các giao dịch quốc tế với thẻ VPBank No.1 MasterCard và thẻ Mobifone –VPBank Classic MasterCard là 2,5% tổng giá trị giao dịch và 3% tổng giá trị giao dịch với các loại thẻ tín dụng khác của VPBank.
Phí phạt chậm thanh toán
Trong trường hợp khách hàng thanh toán không đúng hạn thẻ tín dụng VPBank thì sẽ phải chịu mức phí như sau:
Tên thẻ |
Phí phạt chậm thanh toán thẻ tín dụng VPbank |
|
Mức phí |
Tối thiểu-Tối đa |
|
VPBank No.1 MasterCard |
5% |
149.000VNĐ – 999.000VNĐ |
MC2 Credit |
5% |
149.000VNĐ – 999.000VNĐ |
Mobifone –VPBank Classic MasterCard |
5% |
149.000 VNĐ – 999.000VNĐ |
Lady Credit |
5% |
199.000 VNĐ – 999.000VNĐ |
StepUp Credit |
5% |
199.000 VNĐ – 999.000VNĐ |
Mobifone – VPBank Titanium MasterCard |
5% |
199.000 VNĐ – 999.000VNĐ |
World MasterCard |
0% |
|
World Lady MasterCard |
0% |
|
Các loại thẻ tín dụng VPBank khác |
5% |
249.000 VNĐ- 999.000 VNĐ |
Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank
Nếu như khách hàng không hoàn thành thanh toán trong thời gian được miễn lãi của ngân hàng VPBank đã quy định thì ngân hàng sẽ bắt đầu tính lãi suất thẻ tín dụng của khách hàng. Mỗi một sản phẩm thẻ tín dụng VPBank lại có quy định về thời hạn thanh toán và mức phí phạt trả chậm khác nhau.
Cách tính lãi suất của thẻ tín dụng VPBank
Ví dụ, thẻ tín dụng VP Bank của bạn được miễn lãi trong vòng 45 ngày tính từ khi ngân hàng gửi sao kê với chu kỳ thanh toán từ ngày 1 đến ngày 30 hàng tháng, số tiền mà bạn phải trả là 5% số dư nợ.
Nếu như bạn đã chi tiêu 20 triệu đồng trong thẻ tín dụng vào ngày 2/6 và được gửi sao kê vào ngày 30/6 thì hạn thanh toán thẻ tín dụng là 14/07.
Nếu như trước ngày 14/07 bạn không thanh toán được khoản nợ thì sẽ bị ngân hàng tính lãi với cách tính như sau: 5%x20.000.0000=1.000.000 đồng. Khi đó, tổng số tiền nợ thẻ tín dụng mà bạn phải trả cho ngân hàng VPBank là 21.000.000 đồng.
Trên đây là những chia sẻ về biểu phí thẻ tín dụng VPBank hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin cần thiết để tự tin hơn khi sử dụng loại thẻ này. Ngoài ra, nếu bạn còn muốn Tài Chính 24H hỗ trợ giải đáp về các vấn đề tài chính thì hãy để lại bình luận dưới bài viết này nhé.